逢: gặp, gặp gỡ, đúng vào dịp
Nghĩa tiếng Anh (English): to meet, to come across, whenever
Nét viết & luyện viết chữ 逢
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÙNG (逢): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 夂 (TRĨ) + 二 (NHỊ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gặp, gặp gỡ, đúng vào dịp
Chữ PHÙNG (逢): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 夂 (TRĨ) + 二 (NHỊ).
Câu ví dụ với từ “逢”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
每逢传统佳节,远在异国他乡的游子总是格外思念家乡的亲人。
měi féng chuán tǒng jiā jié , yuǎn zài yì guó tā xiāng de yóu zǐ zǒng shì gé wài sī niàn jiā xiāng de qīn rén 。
“Mỗi dịp lễ Tết cổ truyền, những người con xa xứ ở phương trời xa lại vô cùng nhung nhớ người thân ở quê nhà.”
Every traditional festival, travelers far away in foreign lands always miss their relatives in their hometowns extra much.
Từ “逢” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 逢 (féng)
逢 (féng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “逢” có phiên âm Pinyin là “féng”, âm Hán Việt là “PHÙNG”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “gặp, gặp gỡ, đúng vào dịp” (tiếng Anh: to meet, to come across, whenever).
Chữ 逢 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “逢” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.