藏匿: ẩn nấp, lẩn trốn, tàng trữ cất giấu
Nghĩa tiếng Anh (English): to hide, to conceal oneself, to harbor, to stash
Nét viết & luyện viết chữ 藏匿
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÀNG (藏): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 17 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 爿 (TƯỜNG) + 戈 (QUA) + 臣 (THẦN). Từ ghép HSK: 躲藏 (ĐOÁ TÀNG: trốn tránh, ẩn nấp, ẩn giấu), 收藏 (THU TÀNG: sưu tầm, lưu trữ cất giữ, bộ sưu tập), 蕴藏 (UẨN TÀNG: ẩn chứa, hàm chứa tiềm tàng (khoáng sản, sức mạnh)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cất giấu, ẩn nấp, sưu tầm (cáng); kho báu, Tây Tạng (zàng)
Chữ TÀNG (藏): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 17 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 爿 (TƯỜNG) + 戈 (QUA) + 臣 (THẦN). Từ ghép HSK: 躲藏 (ĐOÁ TÀNG: trốn tránh, ẩn nấp, ẩn giấu), 收藏 (THU TÀNG: sưu tầm, lưu trữ cất giữ, bộ sưu tập), 蕴藏 (UẨN TÀNG: ẩn chứa, hàm chứa tiềm tàng (khoáng sản, sức mạnh)).
ẩn nấp, lẩn trốn, tàng trữ cất giấu
Chữ NẶC (匿): thuộc bộ HỆ (匸), gồm 10 nét, thành phần: 匚 (PHƯƠNG) + 口 (KHẨU).
Câu ví dụ với từ “藏匿”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家网络安全应急中心运用多维流量图谱追踪算法,精准定位并依法摧毁了藏匿于暗网深处的恶意攻击控制节点。
Guó jiā wǎng luò ān quán yìng jí zhōng xīn yùn yòng duō wéi liú liàng tú pǔ zhuī zōng suàn fǎ, jīng zhǔn dìng wèi bìng yī fǎ cuī huǐ le cáng nì yú àn wǎng shēn chù de è yì gōng jī kòng zhì jié diǎn.
“Trung tâm Khẩn cấp An ninh Mạng Quốc gia ứng dụng thuật toán truy vết đồ thị lưu lượng đa chiều, định vị chuẩn xác và tiêu diệt theo đúng pháp luật các nút điều khiển tấn công độc hại đang ẩn nấp lẩn trốn nơi sâu thẳm của dark web (mạng ngầm).”
The cyber emergency center tracked and neutralized malicious command nodes concealed deep within the dark web.
Từ “藏匿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 藏匿 (cángnì)
藏匿 (cángnì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “藏匿” có phiên âm Pinyin là “cángnì”, âm Hán Việt là “TÀNG NẶC”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “ẩn nấp, lẩn trốn, tàng trữ cất giấu” (tiếng Anh: to hide, to conceal oneself, to harbor, to stash).
Chữ 藏匿 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “藏匿” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.