藏身: ẩn náu, trốn tránh ẩn thân, nương náu
Nghĩa tiếng Anh (English): to hide oneself, to take shelter, hiding place
Nét viết & luyện viết chữ 藏身
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÀNG (藏): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 17 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 爿 (TƯỜNG) + 戈 (QUA) + 臣 (THẦN). Từ ghép HSK: 躲藏 (ĐOÁ TÀNG: trốn tránh, ẩn nấp, ẩn giấu), 收藏 (THU TÀNG: sưu tầm, lưu trữ cất giữ, bộ sưu tập), 蕴藏 (UẨN TÀNG: ẩn chứa, hàm chứa tiềm tàng (khoáng sản, sức mạnh)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cất giấu, ẩn nấp, sưu tầm (cáng); kho báu, Tây Tạng (zàng)
Chữ TÀNG (藏): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 17 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 爿 (TƯỜNG) + 戈 (QUA) + 臣 (THẦN). Từ ghép HSK: 躲藏 (ĐOÁ TÀNG: trốn tránh, ẩn nấp, ẩn giấu), 收藏 (THU TÀNG: sưu tầm, lưu trữ cất giữ, bộ sưu tập), 蕴藏 (UẨN TÀNG: ẩn chứa, hàm chứa tiềm tàng (khoáng sản, sức mạnh)).
người; thân thể
Câu thơ nhớ chữ: “Đầu mình chân đứng hiên ngang, Vòng bụng đầy đặn rõ ràng dáng nhân. Chữ THÂN (身) quý trọng muôn phần, Rèn tâm luyện thể góp phần dựng xây.”
Chữ THÂN (身) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một người nhìn nghiêng với phần bụng nhô tròn ở giữa, tượng trưng cho cơ thể người hoặc người phụ nữ đang mang thai mầm sống mới. Từ hình ảnh toàn bộ hình hài con người, chữ THÂN (身) mang nghĩa gốc là thân thể, vóc dáng, sinh mạng, sau mở rộng để chỉ chính bản thân mình (như BẢN THÂN, TỰ THÂN) và nhắc nhở con người biết trân quý sức khỏe cùng nhân cách.
Câu ví dụ với từ “藏身”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家自然保护区内茂密原始针阔混交林为野生东北虎、金钱豹等顶级捕食者提供了极其理想的觅食与繁衍藏身之地。
Guó jiā zì rán bǎo hù qū nèi mào mì yuán shǐ zhēn kuò hùn jiāo lín wèi yě shēng dōng běi hǔ, jīn qián bào děng dǐng jí bǔ shí zhě tí gōng le jí qí lǐ xiǎng de mì shí yǔ fán yǎn cáng shēn zhī dì.
“Khu rừng lá kim lá rộng hỗn giao nguyên sinh rậm rạp bên trong Khu Bảo tồn Tự nhiên Quốc gia mang lại nơi nương náu ẩn thân ẩn náu và kiếm ăn sinh sôi vô cùng lý tưởng cho các loài săn mồi đỉnh cao như báo gấm, hổ Đông Bắc hoang dã.”
Dense virgin forests in the nature reserve provide ideal shelter and breeding habitats for wild Amur tigers.
Từ “藏身” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 藏身 (cángshēn)
藏身 (cángshēn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “藏身” có phiên âm Pinyin là “cángshēn”, âm Hán Việt là “TÀNG THÂN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “ẩn náu, trốn tránh ẩn thân, nương náu” (tiếng Anh: to hide oneself, to take shelter, hiding place).
Chữ 藏身 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “藏身” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.