荆棘 Phồn thể: 荊棘
Minh họa từ vựng 荆棘 (jīngjí)
jīngjí HÁN VIỆT: KINH CỨC

荆棘: gai góc chông gai, con đường chông gai hiểm trở

gai góc chông gai con đường chông gai hiểm trở

Nghĩa tiếng Anh (English): thorns, thistles, thorny path, brambles

Nét viết & luyện viết chữ 荆棘

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 荆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KINH (荆, phồn thể: 荊): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 廾 (CỦNG) + 刂 (ĐAO).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

荆
jīngjí KINH CỨC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gai góc chông gai, con đường chông gai hiểm trở

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ KINH (荆, phồn thể: 荊): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 廾 (CỦNG) + 刂 (ĐAO).

棘
jí CỨC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây gai

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ CỨC (棘): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét.

Câu ví dụ với từ “荆棘”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

攀登世界战略科技之巅的道路从来布满荆棘与险滩,中国科学家以敢为人先的魄力劈波斩浪、勇毅前行。

Pān dēng shì jiè zhàn lüè kē jì zhī diān de dào lù cóng lái bù mǎn jīng jí yǔ xiǎn tān, zhōng guó kē xué jiā yǐ gǎn wéi rén xiān de pò lì pī bō zhǎn làng, yǒng yì qián xíng.

“Con đường trèo lên đỉnh cao khoa học công nghệ chiến lược thế giới từ xưa tới nay luôn rải đầy bãi cạn hiểm nguy và chông gai gai góc, các nhà khoa học Trung Quốc bằng khí phách dám đi trước thiên hạ đạp sóng rẽ gió, dũng cảm kiên cường tiến bước.”

The path to global science summits is strewn with thorns, yet Chinese scientists forge ahead with pioneering courage.

Từ “荆棘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 荆棘 (jīngjí)

荆棘 (jīngjí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “荆棘” có phiên âm Pinyin là “jīngjí”, âm Hán Việt là “KINH CỨC”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “gai góc chông gai, con đường chông gai hiểm trở” (tiếng Anh: thorns, thistles, thorny path, brambles).

Chữ 荆棘 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “荆棘” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2015-02-28T17:07:16+07:00