纲要: cương yếu, đề cương quy hoạch tổng thể, cương lĩnh
Nghĩa tiếng Anh (English): outline, compendium, blueprint, strategic program
Nét viết & luyện viết chữ 纲要
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CƯƠNG (纲, phồn thể: 綱): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 冂 (QUYNH). Từ ghép HSK: 提纲 (ĐỀ CƯƠNG: đề cương, dàn ý), 纲领 (CƯƠNG LĨNH: cương lĩnh, cương lĩnh hành động chiến lược).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dây nặng, dây buộc; điểm chính
Chữ CƯƠNG (纲, phồn thể: 綱): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 冂 (QUYNH). Từ ghép HSK: 提纲 (ĐỀ CƯƠNG: đề cương, dàn ý), 纲领 (CƯƠNG LĨNH: cương lĩnh, cương lĩnh hành động chiến lược).
muốn, cần, phải, sắp, quan trọng (yào); yêu cầu, đòi hỏi (yāo)
Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên bộ Á tựa đôi tay, Dưới dáng người NỮ thắt eo gầy. Trọng tâm cơ thể điều thiết YẾU, Mong muốn, cần làm nhớ chữ đây.”
Chữ YÊU (要 - đọc là yào khi mang nghĩa cần, muốn) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Kim văn vẽ hình một người phụ nữ (NỮ 女) đang dùng hai bàn tay chống vào hai bên hông (sau biến thành bộ Á 覀 ở trên) để nhấn mạnh phần thắt lưng (cổ tự của chữ YÊU 腰 - cái eo). Vì thắt lưng là bộ phận trọng yếu ở trung tâm nâng đỡ cơ thể, chữ chuyển sang nghĩa là quan trọng, thiết yếu, rồi mở rộng thành mong muốn và cần phải.
Câu ví dụ với từ “纲要”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家中长期科学和技术发展规划纲要为我国加快建设世界科技强国绘制了宏伟的战略路线图与任务书。
Guó jiā zhōng cháng qī kē xué hé jì shù fā zhǎn guī huà gāng yào wèi wǒ guó jiā kuài jiàn shè shì jiè kē jì qiáng guó huì zhì le hóng wěi de zhàn lüè lù xiàn tú yǔ rèn wù shū.
“Cương yếu Đề cương Quy hoạch Phát triển Khoa học và Kỹ thuật Trung và Dài hạn Quốc gia đã vẽ nên tập nhiệm vụ và bản đồ lộ trình chiến lược hùng vĩ cho việc đẩy nhanh xây dựng cường quốc khoa học công nghệ thế giới của nước ta.”
The national sci-tech development outline drew a strategic roadmap for building a world sci-tech superpower.
Từ “纲要” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 纲要 (gāngyào)
纲要 (gāngyào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “纲要” có phiên âm Pinyin là “gāngyào”, âm Hán Việt là “CƯƠNG YẾU”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cương yếu, đề cương quy hoạch tổng thể, cương lĩnh” (tiếng Anh: outline, compendium, blueprint, strategic program).
Chữ 纲要 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “纲要” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.