缴: nộp giao nộp; tịch thu nộp lại
Nghĩa tiếng Anh (English): to pay, to hand in, to capture
Nét viết & luyện viết chữ 缴
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHƯỚC (缴, phồn thể: 繳): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 16 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 白 (BẠCH) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 缴纳 (CHƯỚC NẠP: nộp, đóng (thuế, phí, bảo hiểm xã hội)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nộp giao nộp; tịch thu nộp lại
Chữ CHƯỚC (缴, phồn thể: 繳): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 16 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 白 (BẠCH) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 缴纳 (CHƯỚC NẠP: nộp, đóng (thuế, phí, bảo hiểm xã hội)).
Câu ví dụ với từ “缴”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家实验室严格推行大宗设备招投标全透明管理,所有投标保证金均依法依规在专用监管账户中及时按期收缴与返还。
Guó jiā shí yàn shì yán gé tuī xíng dà zōng shè bèi zhāo tóu biāo quán tòu míng guǎn lǐ, suǒ yǒu tóu biāo bǎo zhèng jīn jūn yī fǎ yī guī zài zhuān yòng jiān guǎn zhàng hù zhōng jí shí àn qī shōu jiǎo yǔ fǎn huán.
“Phòng thí nghiệm quốc gia thực thi nghiêm ngặt việc quản lý minh bạch hoàn toàn hoạt động đấu thầu thiết bị quy mô lớn, toàn bộ tiền bảo lãnh dự thầu đều nộp giao nộp thu nộp và hoàn trả kịp thời đúng hạn trong tài khoản giám sát chuyên dụng theo đúng pháp luật quy định.”
The national lab enforces transparent bidding, ensuring all tender deposits are paid and refunded via monitored accounts.
Từ “缴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 缴 (jiǎo)
缴 (jiǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “缴” có phiên âm Pinyin là “jiǎo”, âm Hán Việt là “CHƯỚC”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nộp giao nộp; tịch thu nộp lại” (tiếng Anh: to pay, to hand in, to capture).
Chữ 缴 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “缴” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.