缴费 Phồn thể: 繳費
Minh họa từ vựng 缴费 (jiǎofèi)
jiǎofèi HÁN VIỆT: CHƯỚC PHÍ

缴费: nộp phí, đóng tiền thanh toán chi phí

nộp phí đóng tiền thanh toán chi phí

Nghĩa tiếng Anh (English): to pay fees, fee payment, dues

Nét viết & luyện viết chữ 缴费

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 缴

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHƯỚC (缴, phồn thể: 繳): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 16 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 白 (BẠCH) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 缴纳 (CHƯỚC NẠP: nộp, đóng (thuế, phí, bảo hiểm xã hội)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

缴
jiǎo CHƯỚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nộp giao nộp; tịch thu nộp lại

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.) 方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ CHƯỚC (缴, phồn thể: 繳): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 16 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 白 (BẠCH) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 缴纳 (CHƯỚC NẠP: nộp, đóng (thuế, phí, bảo hiểm xã hội)).

费
fèi PHÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chi phí, lệ phí; tiêu tốn, hao tổn

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ PHÍ (费, phồn thể: 費): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 浪费 (LÃNG PHÍ: lãng phí, phung phí), 免费 (MIỄN PHÍ: miễn phí), 费用 (PHÍ DỤNG: chi phí, viện phí, kinh phí), 消费 (TIÊU PHÍ: tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng).

Câu ví dụ với từ “缴费”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家科学数据中心云平台全面开通了跨国科研团队机时预约智能服务与一站式线上无纸化缴费结算系统。

Guó jiā kē xué shù jù zhōng xīn yún píng tái quán miàn kāi tōng le kuà guó kē yán tuán duì jī shí yù yuē zhì néng fú wù yǔ yī zhàn shì xiàn shàng wú zhǐ huà jiǎo fèi jié suàn xì tǒng.

“Nền tảng đám mây Trung tâm Dữ liệu Khoa học Quốc gia đã khai thông toàn diện hệ thống thanh toán quyết toán nộp phí đóng tiền không giấy tờ trực tuyến một cửa và dịch vụ thông minh đặt trước thời gian máy cho các đội ngũ nghiên cứu khoa học xuyên quốc gia.”

The scientific data cloud opened an online paperless fee payment and booking system for multinational research teams.

Từ “缴费” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 缴费 (jiǎofèi)

缴费 (jiǎofèi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “缴费” có phiên âm Pinyin là “jiǎofèi”, âm Hán Việt là “CHƯỚC PHÍ”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nộp phí, đóng tiền thanh toán chi phí” (tiếng Anh: to pay fees, fee payment, dues).

Chữ 缴费 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “缴费” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2021-03-06T10:10:23+07:00