缴纳: nộp, đóng (thuế, phí, bảo hiểm xã hội)
Nghĩa tiếng Anh (English): to pay (taxes/fees), to hand in
Nét viết & luyện viết chữ 缴纳
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHƯỚC (缴, phồn thể: 繳): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 16 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 白 (BẠCH) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 缴纳 (CHƯỚC NẠP: nộp, đóng (thuế, phí, bảo hiểm xã hội)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nộp giao nộp; tịch thu nộp lại
Chữ CHƯỚC (缴, phồn thể: 繳): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 16 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 白 (BẠCH) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 缴纳 (CHƯỚC NẠP: nộp, đóng (thuế, phí, bảo hiểm xã hội)).
nộp, đóng (thuế, phí, bảo hiểm xã hội)
Chữ NẠP (纳, phồn thể: 納): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 采纳 (THÁI NẠP: tiếp thu, tiếp nhận, chấp nhận (ý kiến, đề xuất)), 归纳 (QUY NẠP: quy nạp, đúc kết, tổng hợp khái quát), 缴纳 (CHƯỚC NẠP: nộp, đóng (thuế, phí, bảo hiểm xã hội)), 纳闷儿 (NẠP MUỘN NHI: lấy làm lạ, băn khoăn thắc mắc, khó hiểu).
Câu ví dụ với từ “缴纳”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家税务部门全面推行电子税务局,纳税人通过移动端即可随时随地一键完成各项社保费与税款缴纳。
Guó jiā shuì wù bù mén quán miàn tuī xíng diàn zi shuì wù jú, nà shuì rén tōng guò yí dòng duān jí kě suí shí suí dì yī jiàn wán chéng gè xiàng shè bǎo fèi yǔ shuì kuǎn jiǎo nà.
“Cơ quan thuế quốc gia phổ biến toàn diện cổng dịch vụ thuế điện tử, người nộp thuế thông qua thiết bị di động có thể nộp các khoản thuế và đóng phí bảo hiểm xã hội mọi lúc mọi nơi chỉ bằng một chạm.”
Tax departments rolled out e-tax services, allowing taxpayers to pay social security and taxes via mobile devices.
深刻领悟“缴纳”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ jiǎo nà ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “缴纳” (nộp, đóng (thuế, phí, bảo hiểm xã hội) - KIỂU NẠP) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "缴纳" (nộp, đóng (thuế, phí, bảo hiểm xã hội)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “缴纳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 缴纳 (jiǎo nà)
缴纳 (jiǎo nà) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “缴纳” có phiên âm Pinyin là “jiǎo nà”, âm Hán Việt là “CHƯỚC NẠP”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nộp, đóng (thuế, phí, bảo hiểm xã hội)” (tiếng Anh: to pay (taxes/fees), to hand in).
Chữ 缴纳 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “缴纳” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.