缝合: khâu lại, khâu vết mổ vết thương
Nghĩa tiếng Anh (English): to suture, to stitch up (a wound)
Nét viết & luyện viết chữ 缝合
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÙNG (缝, phồn thể: 縫): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 13 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 夂 (TRĨ) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 裁缝 (TÀI PHÙNG: thợ may, người thợ cắt may).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khâu, vá, may quần áo (féng); khe hở, vết nứt, đường may (fèng)
Chữ PHÙNG (缝, phồn thể: 縫): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 13 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 夂 (TRĨ) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 裁缝 (TÀI PHÙNG: thợ may, người thợ cắt may).
hợp, kết hợp, phù hợp, đóng gập lại
Câu thơ nhớ chữ: “Trên NHÂN (人) cùng NHẤT (一) mái nhà, Dưới KHẨU (口) chung tiếng nói hòa cùng nhau. Chữ HỢP (合) gắn kết trước sau, Đồng tâm hòa thuận bền lâu muôn đời.”
Chữ HỢP (合) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình chiếc nắp hình tam giác ở trên đậy vừa khít lên miệng chiếc hộp hoặc chum vại bộ KHẨU (口) ở dưới. Chiếc nắp và miệng bình ăn khớp hoàn hảo với nhau tạo nên nghĩa gốc là khép lại, vừa vặn và tụ họp. Về mặt chiết tự, chữ gồm bộ NHÂN (人), chữ NHẤT (一) và bộ KHẨU (口), gửi gắm thông điệp: mọi người cùng chung một tiếng nói thì vạn sự đều hòa hợp thành công.
Câu ví dụ với từ “缝合”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国完全自主研发的新型智能微创手术机器人成功完成了超细微血管亚毫米级全自动高精度缝合。
Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán fā de xīn xíng zhì néng wēi chuàng shǒu shù jī qì rén chéng gōng wán chéng le chāo xì wēi xuè guǎn yà háo mǐ jí quán zì dòng gāo jīng dù féng hé.
“Robot phẫu thuật xâm lấn tối thiểu thông minh kiểu mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển đã hoàn thành thành công việc khâu lại khâu vết thương tự động hoàn toàn độ chính xác cao cấp độ dưới milimet đối với các vi mạch máu siêu nhỏ.”
The domestic surgical robot completed automated sub-millimeter suturing of ultra-fine micro-vessels successfully.
Từ “缝合” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 缝合 (fénghé)
缝合 (fénghé) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “缝合” có phiên âm Pinyin là “fénghé”, âm Hán Việt là “PHÙNG HỢP”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “khâu lại, khâu vết mổ vết thương” (tiếng Anh: to suture, to stitch up (a wound)).
Chữ 缝合 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “缝合” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.