缝: khâu, vá, may quần áo (féng); khe hở, vết nứt, đường may (fèng)
Nghĩa tiếng Anh (English): to sew, stitch, mend (féng); seam, crack, crevice (fèng)
Nét viết & luyện viết chữ 缝
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÙNG (缝, phồn thể: 縫): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 13 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 夂 (TRĨ) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 裁缝 (TÀI PHÙNG: thợ may, người thợ cắt may).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khâu, vá, may quần áo (féng); khe hở, vết nứt, đường may (fèng)
Chữ PHÙNG (缝, phồn thể: 縫): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 13 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 夂 (TRĨ) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 裁缝 (TÀI PHÙNG: thợ may, người thợ cắt may).
Câu ví dụ với từ “缝”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
奶奶戴上老花镜,帮我把掉了的扣子缝好。
Nǎinai dàishàng lǎohuājìng, bāng wǒ bǎ diào le de kòuzi féng hǎo.
“[féng - Động từ] Bà nội đeo kính lão vào, giúp tôi đính lại chiếc cúc áo bị đứt.”
The micro-gap of the vacuum flange sealing surface was controlled within sub-micrometers, achieving seamless joints.
阳光透过窗帘的缝隙照进了房间。
Yángguāng tòuguò chuānglián de fèngxì zhào jìn le fángjiān.
“[fèng - Danh từ] Ánh nắng xuyên qua khe hở của rèm cửa chiếu vào trong phòng.”
Từ “缝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 缝 (féng / fèng)
缝 (féng / fèng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “缝” có phiên âm Pinyin là “féng / fèng”, âm Hán Việt là “PHÙNG”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “khâu, vá, may quần áo (féng); khe hở, vết nứt, đường may (fèng)” (tiếng Anh: to sew, stitch, mend (féng); seam, crack, crevice (fèng)).
Chữ 缝 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “缝” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.