剂 Phồn thể: 劑
Minh họa từ vựng 剂 (jì)
jì HÁN VIỆT: TỄ

剂: chất tác nhân, liều thuốc thang thuốc (chất xúc tác: cuīhuàjì)

chất tác nhân liều thuốc thang thuốc (chất xúc tác: cuīhuàjì)

Nghĩa tiếng Anh (English): agent, reagent, dose, potion

Nét viết & luyện viết chữ 剂

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 剂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỄ (剂, phồn thể: 劑): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét, thành phần: 齐 (TỀ) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 调剂 (ĐIỀU TỄ: điều tiết, dung hòa sắp xếp; điều chuyển nguyện vọng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

剂
jì TỄ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chất tác nhân, liều thuốc thang thuốc (chất xúc tác: cuīhuàjì)

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
齐 TỀ (Bằng phẳng, chỉnh tề, đều đặn tăm tắp.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ TỄ (剂, phồn thể: 劑): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét, thành phần: 齐 (TỀ) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 调剂 (ĐIỀU TỄ: điều tiết, dung hòa sắp xếp; điều chuyển nguyện vọng).

Câu ví dụ với từ “剂”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家前沿催化重点实验室成功研制出一种在常温常压下高效分解二氧化碳制备绿色航空燃料的新型单原子高效催化剂。

Guó jiā qián yán cuī huà zhòng diǎn shí yàn shì chéng gōng yán zhì chū yī zhǒng zài cháng wēn cháng yā xià gāo xiào fēn jiě èr yǎng huà tàn zhì bèi lǜ sè háng kōng rán liào de xīn xíng dān yuán zi gāo xiào cuī huà jì.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm xúc tác tiên phong quốc gia đã nghiên cứu chế tạo thành công một loại chất xúc tác chất tác nhân đơn nguyên tử hiệu quả cao kiểu mới phân giải carbon dioxide ở nhiệt độ thường áp suất thường để điều chế nhiên liệu hàng không xanh.”

The catalysis lab developed a novel single-atom catalyst to convert carbon dioxide into green aviation fuel at ambient pressure.

Từ “剂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 剂 (jì)

剂 (jì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “剂” có phiên âm Pinyin là “jì”, âm Hán Việt là “TỄ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chất tác nhân, liều thuốc thang thuốc (chất xúc tác: cuīhuàjì)” (tiếng Anh: agent, reagent, dose, potion).

Chữ 剂 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “剂” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 刀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2014-06-29T22:15:29+07:00