精髓
Minh họa từ vựng 精髓
jīngsuǐ HÁN VIỆT: TINH TUỶ

精髓: tinh hoa cốt lõi, tinh túy cốt cách

tinh hoa cốt lõi tinh túy cốt cách

Nghĩa tiếng Anh (English): essence, marrow, quintessence, core spirit

Nét viết & luyện viết chữ 精髓

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 精

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái hạt gạo MỄ trắng ngần, Bên phải chữ THANH đẹp muôn phần. Chắt lọc tinh hoa từ cuộc sống, Tinh thần minh mẫn rạng mười phân.” — Chữ TINH (精) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỄ (米 - hạt gạo) bên trái biểu ý và chữ THANH (青 - màu xanh trong trẻo, thuần khiết) bên phải vừa biểu âm vừa gợi ý. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là những hạt gạo đã được giã kỹ và sàng lọc sạch sẽ để giữ lại phần trắng ngần, ngon nhất. Từ hạt gạo thượng hạng ấy, chữ TINH (精) mở rộng thành phần tinh túy nhất của sự vật (TINH HOA 精华), nguồn năng lượng minh mẫn của con người (TINH THẦN 精神) và sự tỉ mỉ, xuất sắc.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

精
jīng TINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tinh vi, tinh xảo; tinh anh, tinh hoa; tinh thông

Bộ 米 (BỘ MỄ • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.) 青 THANH (Màu xanh biếc của cây cỏ, tuổi trẻ thanh xuân tươi đẹp.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái hạt gạo MỄ trắng ngần, Bên phải chữ THANH đẹp muôn phần. Chắt lọc tinh hoa từ cuộc sống, Tinh thần minh mẫn rạng mười phân.”

Chữ TINH (精) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỄ (米 - hạt gạo) bên trái biểu ý và chữ THANH (青 - màu xanh trong trẻo, thuần khiết) bên phải vừa biểu âm vừa gợi ý. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là những hạt gạo đã được giã kỹ và sàng lọc sạch sẽ để giữ lại phần trắng ngần, ngon nhất. Từ hạt gạo thượng hạng ấy, chữ TINH (精) mở rộng thành phần tinh túy nhất của sự vật (TINH HOA 精华), nguồn năng lượng minh mẫn của con người (TINH THẦN 精神) và sự tỉ mỉ, xuất sắc.

髓
suǐ TUỶ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tuỷ xương

Bộ 骨 (BỘ CỐT • 10 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
骨 CỐT (Khung xương, xương cốt, cốt cách con người.) 辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ TUỶ (髓): thuộc bộ CỐT (骨), gồm 21 nét (13 nét phụ), thành phần: 骨 (CỐT) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 工 (CÔNG) + 月 (NGUYỆT).

Câu ví dụ với từ “精髓”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

求真务实、勇攀高峰是科学家精神的内核精髓,激励着广大青年学者向着世界科学前沿勇毅探索前行。

Qiú zhēn wù shí, yǒng pān gāo fēng shì kē xué jiā jīng shén de nèi hé jīng suǐ, jī lì zhe guǎng dà qīng nián xué zhě xiàng zhe shì jiè kē xué qián yán yǒng yì tàn suǒ qián xíng.

“Dũng cảm trèo lên đỉnh cao, cầu thị thực chất chính là tinh hoa cốt lõi tinh túy cốt lõi bên trong của tinh thần nhà khoa học, khích lệ đông đảo học giả trẻ dũng cảm kiên cường tìm tòi tiến bước hướng tới mũi nhọn khoa học thế giới.”

Seeking truth and scaling summits constitute the essence of the scientist spirit, inspiring youth toward global frontiers.

Từ “精髓” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →