畸形
Minh họa từ vựng 畸形 (jīxíng)
jīxíng HÁN VIỆT: CƠ HÌNH

畸形: dị tật, méo mó biến dạng biến tướng

dị tật méo mó biến dạng biến tướng

Nghĩa tiếng Anh (English): deformed, malformed, abnormal, distorted

Nét viết & luyện viết chữ 畸形

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 畸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CƠ (畸): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 13 nét, thành phần: 田 (ĐIỀN) + 大 (ĐẠI) + 口 (KHẨU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

畸
jīxíng CƠ HÌNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dị tật, méo mó biến dạng biến tướng

Bộ 田 (BỘ ĐIỀN • 5 nét): Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.
Thành phần cấu tạo chữ:
田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ CƠ (畸): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 13 nét, thành phần: 田 (ĐIỀN) + 大 (ĐẠI) + 口 (KHẨU).

形
xíng HÌNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hình dạng, hình thái, dáng vẻ; hình thành tạo thành

Bộ 彡 (BỘ SAM • 3 nét): Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.
Thành phần cấu tạo chữ:
廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.) 彡 SAM (Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.)

Chữ HÌNH (形): thuộc bộ SAM (彡), gồm 7 nét, thành phần: 廾 (CỦNG) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 形成 (HÌNH THÀNH: hình thành, tạo thành), 形容 (HÌNH DUNG: hình dung, miêu tả; diện mạo), 形式 (HÌNH THỨC: hình thức, thể thức), 形势 (HÌNH THẾ: tình hình, cục diện, thời thế).

Câu ví dụ với từ “畸形”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

科技评价改革坚决破除简单以论文数量和影响因子论英雄的畸形评价导向,全面树立重实质创新与战略贡献的新风尚。

Kē jì píng jià gǎi gé jiān jué pò chú jiǎn dān yǐ lùn wén shù liàng hé yǐng xiǎng yīn zi lùn yīng xióng de jī xíng píng jià dǎo xiàng, quán miàn shù lì zhòng shí zhì chuàng xīn yǔ zhàn lüè gòng xiàn de xīn fēng shàng.

“Cải cách đánh giá khoa học công nghệ kiên quyết xóa bỏ định hướng đánh giá méo mó dị tật biến tướng lấy số lượng bài báo và hệ số ảnh hưởng để luận anh hùng một cách đơn giản, xác lập toàn diện nếp sống mới coi trọng đóng góp chiến lược và đổi mới sáng tạo thực chất.”

Sci-tech evaluation reforms dismantled distorted criteria judging merit by paper counts, prioritizing real contributions.

Từ “畸形” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 畸形 (jīxíng)

畸形 (jīxíng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “畸形” có phiên âm Pinyin là “jīxíng”, âm Hán Việt là “CƠ HÌNH”, thuộc từ loại Tính từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “dị tật, méo mó biến dạng biến tướng” (tiếng Anh: deformed, malformed, abnormal, distorted).

Chữ 畸形 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “畸形” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 田. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2025-05-08T10:45:29+07:00