基准 Phồn thể: 基準
Minh họa từ vựng 基准 (jīzhǔn)
jīzhǔn HÁN VIỆT: CƠ CHUẨN

基准: chuẩn mực đo lường, mốc chuẩn tiêu chuẩn cơ sở

chuẩn mực đo lường mốc chuẩn tiêu chuẩn cơ sở

Nghĩa tiếng Anh (English): benchmark, reference standard, datum, baseline

Nét viết & luyện viết chữ 基准

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 基

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CƠ (基): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 基础 (CƠ SỞ: nền tảng, cơ sở), 基本 (CƠ BẢN: cơ bản, chủ yếu, căn bản), 基地 (CƠ ĐỊA: căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất), 基金 (CƠ KIM: quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

基
jī CƠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nền tảng; cơ sở; nền móng

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ CƠ (基): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 基础 (CƠ SỞ: nền tảng, cơ sở), 基本 (CƠ BẢN: cơ bản, chủ yếu, căn bản), 基地 (CƠ ĐỊA: căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất), 基金 (CƠ KIM: quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ).

准
zhǔn CHUẨN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chuẩn, chuẩn xác; cho phép; chuẩn mực

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 2 nét): Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Làn nước phẳng lặng (giản thể từ bộ THỦY 氵), thước cân bằng nước.) 隹 CHUY (Con chim đuôi ngắn (chim ưng, chim sẻ) ngắm mồi cực chuẩn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chấm BĂNG trong phẳng mặt hồ, Chim CHUY bên phải mắt tinh khôn. Ngắm nhìn chuẩn xác không sai lệch, Tiêu CHUẨN vững vàng chí lớn khôn.”

Chữ CHUẨN (准) là chữ hình thanh kiêm hội ý; bản phồn thể (準) gồm bộ THỦY (氵 - mặt nước phẳng), chữ CHUY (隹 - chim ưng) và chữ THẬP (十 - giá đỡ), còn bản giản thể rút gọn thành bộ BĂNG (冫) và bộ CHUY (隹). Nghĩa gốc của chữ là dụng cụ đo độ phẳng bằng mặt nước của thợ xây thời cổ và ánh mắt ngắm mồi bách phát bách trúng của loài chim ưng (CHUY). Từ đó, chữ mang nghĩa là chính xác, tiêu chuẩn, chuẩn bị và phê chuẩn.

Câu ví dụ với từ “基准”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

中国计量科学研究院成功研制出新一代锶原子光晶格钟,其时间频率基准不确定度达到了数十亿年误差不超一秒的世界极限精度。

Zhōng guó jì liàng kē xué yán jiū yuàn chéng gōng yán zhì chū xīn yí dài sī yuán zi guāng jīng gé zhōng, qí shí jiān pín lǜ jī zhǔn bù què dìng dù dá dào le shù shí yì nián wù chā bù chāo yī miǎo de shì jiè jí xiàn jīng dù.

“Viện Khoa học Đo lường Trung Quốc đã nghiên cứu chế tạo thành công đồng hồ cách tử quang học nguyên tử stronti thế hệ mới, độ không đảm bảo đo chuẩn mực mốc chuẩn tiêu chuẩn cơ sở tần số thời gian của nó đạt độ chính xác giới hạn thế giới với sai số không quá một giây trong hàng tỷ năm.”

The metrology institute developed strontium optical lattice clocks with uncertainty reaching world-limit benchmarks.

Từ “基准” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 基准 (jīzhǔn)

基准 (jīzhǔn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “基准” có phiên âm Pinyin là “jīzhǔn”, âm Hán Việt là “CƠ CHUẨN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chuẩn mực đo lường, mốc chuẩn tiêu chuẩn cơ sở” (tiếng Anh: benchmark, reference standard, datum, baseline).

Chữ 基准 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “基准” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 土. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2019-08-28T09:25:06+07:00