畅销 Phồn thể: 暢銷
Minh họa từ vựng 畅销 (chàng xiāo)
chàng xiāo HÁN VIỆT: SƯỚNG TIÊU

畅销: bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh

bán chạy đắt khách tiêu thụ mạnh

Nghĩa tiếng Anh (English): best-selling, to sell well

Nét viết & luyện viết chữ 畅销

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 畅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SƯỚNG (畅, phồn thể: 暢): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 畅通 (SƯỚNG THÔNG: thông suốt, trôi chảy), 畅销 (SƯỚNG TIÊU: bán chạy), 舒畅 (THƯ SƯỚNG: khoan khoái, dễ chịu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

畅
chàng xiāo SƯỚNG TIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Chữ SƯỚNG (畅, phồn thể: 暢): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 畅通 (SƯỚNG THÔNG: thông suốt, trôi chảy), 畅销 (SƯỚNG TIÊU: bán chạy), 舒畅 (THƯ SƯỚNG: khoan khoái, dễ chịu).

销
xiāo TIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tan chảy, cầu chì; chợ, bán; để giết thời gian, kết thúc, hủy bỏ

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) ⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ TIÊU (销, phồn thể: 銷): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét, thành phần: 钅 (KIM) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 销售 (TIÊU THỤ: tiêu thụ, bán hàng, doanh số bán lẻ), 报销 (BÁO TIÊU: thanh toán công tác phí, hoàn trả chi phí), 畅销 (SƯỚNG TIÊU: bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh), 撤销 (TRIỆT TIÊU: bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).

Câu ví dụ với từ “畅销”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国具有完全自主知识产权的新能源智能汽车与光伏组件,在全球一百多个国家和地区持续畅销。

Wǒ guó jù yǒu wán quán zì zhǔ zhī shí chǎn quán de xīn néng yuán zhì néng qì chē yǔ guāng fú zǔ jiàn, zài quán qiú yì bǎi duō gè guó jiā hé dì qū chí xù chàng xiāo.

“Xe ô tô thông minh năng lượng mới cùng các tấm pin quang điện sở hữu bản quyền sở hữu trí tuệ tự chủ hoàn toàn của nước ta tiếp tục bán chạy và được ưa chuộng tại hơn 100 quốc gia và vùng lãnh thổ trên toàn thế giới.”

Domestic new-energy smart vehicles and solar modules with full IP rights are best-selling across over 100 countries and regions.

Ví dụ #2

深刻领悟“畅销”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ chàng xiāo ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “畅销” (bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh - SƯỚNG TIÊU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "畅销" (bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “畅销” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 畅销 (chàng xiāo)

畅销 (chàng xiāo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “畅销” có phiên âm Pinyin là “chàng xiāo”, âm Hán Việt là “SƯỚNG TIÊU”, thuộc từ loại Tính từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh” (tiếng Anh: best-selling, to sell well).

Chữ 畅销 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “畅销” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 日. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2021-12-14T18:26:47+07:00