猜想
Minh họa từ vựng 猜想 (cāixiǎng)
cāixiǎng HÁN VIỆT: SAI TƯỞNG

猜想: phỏng đoán, giả thuyết toán học (giả thuyết Riemann/Goldbach)

phỏng đoán giả thuyết toán học (giả thuyết Riemann/Goldbach)

Nghĩa tiếng Anh (English): conjecture, hypothesis, to guess, to speculate

Nét viết & luyện viết chữ 猜想

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 猜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SAI (猜): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét, thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 青 (THANH).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

猜
cāi SAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đoán, phỏng đoán

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 4 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犭 KHUYỂN (Chó, thú săn, động vật 4 chân.) 青 THANH (Màu xanh biếc của cây cỏ, tuổi trẻ thanh xuân tươi đẹp.)

Chữ SAI (猜): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét, thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 青 (THANH).

想
xiǎng TƯỞNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

muốn, nghĩ, nhớ

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
相 TƯỚNG (MỘC 木 + MỤC 目) (Dùng mắt (目) ngắm nhìn cái cây (木), biểu thị hình tướng sự vật và âm đọc.) 心 TÂM (Trái tim, tâm trí đang suy tư, tưởng nhớ hình bóng trong lòng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên cây MỘC có MỤC nhìn Dưới TÂM khắc cốt bóng hình chẳng quên TƯỞNG là suy nghĩ ngày đêm Nhớ nhung, mong muốn êm đềm trong tim.”

Chữ TƯỞNG (想) là chữ hình thanh kiêm hội ý tinh tế, gồm chữ TƯỚNG (相 - ghép từ bộ MỘC 木 và bộ MỤC 目) ở trên đóng vai trò biểu âm kiêm gợi hình ảnh, và bộ TÂM (心 - trái tim) ở dưới biểu ý. Khi đôi mắt (目) ngắm nhìn bóng cây (木), hình ảnh ấy khắc sâu vào trái tim (心), khiến ta suy ngẫm, ước muốn hoặc nhớ nhung người phương xa. Chữ TƯỞNG gói gọn cả lý trí ('suy nghĩ, muốn') lẫn tình cảm ('nhớ thương').

Câu ví dụ với từ “猜想”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

中国青年数学家团队运用独创的几何分析方法,成功在世界著名微分几何百年重大猜想上取得了突破性证明。

Zhōng guó qīng nián shù xué jiā tuán duì yùn yòng dú chuàng de jǐ hé fēn xī fāng fǎ, chéng gōng zài shì jiè zhù míng wēi fēn jǐ hé bǎi nián zhòng dà cāi xiǎng shàng qǔ dé le tū pò xìng zhèng míng.

“Đội ngũ các nhà toán học trẻ Trung Quốc ứng dụng phương pháp giải tích hình học độc đáo do mình sáng tạo đã đạt được chứng minh mang tính đột phá trên giả thuyết toán học phỏng đoán trọng đại trăm năm hình học vi phân lừng danh thế giới.”

Young mathematicians used novel geometric analysis to achieve breakthrough proofs on century-old global conjectures.

Từ “猜想” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 猜想 (cāixiǎng)

猜想 (cāixiǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “猜想” có phiên âm Pinyin là “cāixiǎng”, âm Hán Việt là “SAI TƯỞNG”, thuộc từ loại Danh từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “phỏng đoán, giả thuyết toán học (giả thuyết Riemann/Goldbach)” (tiếng Anh: conjecture, hypothesis, to guess, to speculate).

Chữ 猜想 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “猜想” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 犬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2022-09-08T13:52:53+07:00