猜谜 Phồn thể: 猜謎
Minh họa từ vựng 猜谜 (cāimí)
cāimí HÁN VIỆT: SAI MÊ

猜谜: đoán câu đố, giải đố; trò đố vui trí tuệ

đoán câu đố giải đố trò đố vui trí tuệ

Nghĩa tiếng Anh (English): to guess riddles, riddle-guessing

Nét viết & luyện viết chữ 猜谜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 猜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SAI (猜): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét, thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 青 (THANH).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

猜
cāi SAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đoán, phỏng đoán

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 4 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犭 KHUYỂN (Chó, thú săn, động vật 4 chân.) 青 THANH (Màu xanh biếc của cây cỏ, tuổi trẻ thanh xuân tươi đẹp.)

Chữ SAI (猜): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét, thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 青 (THANH).

谜
mí MÊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ẩn số; bí ẩn; sự bí ẩn; điều bí ẩn

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.)

Chữ MÊ (谜, phồn thể: 謎): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 11 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 米 (MỄ). Từ ghép HSK: 谜语 (MÊ NGỮ: câu đố, điều bí ẩn).

Câu ví dụ với từ “猜谜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在全国科技馆沉浸式科学互动体验区,孩子们通过猜谜游戏寓教于乐、轻松掌握微观物理分子结构知识。

Zài quán guó kē jì guǎn chén jìn shì kē xué hù dòng tǐ yàn qū, hái zi men tōng guò cāi mí yóu xì yù jiào yú lè, qīng sōng zhǎng wò wēi guān wù lǐ fēn zǐ jié gòu zhī shí.

“Tại khu trải nghiệm tương tác khoa học chìm đắm của Bảo tàng Khoa học Công nghệ Toàn quốc, các em nhỏ thông qua trò chơi đoán câu đố giải đố vừa học vừa chơi, nắm vững nhẹ nhàng kiến thức cấu trúc phân tử vật lý vi mô.”

In the science museum, children learned molecular physics concepts easily through interactive riddle-guessing games.

Từ “猜谜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 猜谜 (cāimí)

猜谜 (cāimí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “猜谜” có phiên âm Pinyin là “cāimí”, âm Hán Việt là “SAI MÊ”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đoán câu đố, giải đố; trò đố vui trí tuệ” (tiếng Anh: to guess riddles, riddle-guessing).

Chữ 猜谜 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “猜谜” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 犬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2016-02-27T18:12:52+07:00