猛
Minh họa từ vựng 猛 (měng)
měng HÁN VIỆT: MÃNH

猛: mạnh mẽ, dữ dội, dũng mãnh; đột ngột

mạnh mẽ dữ dội dũng mãnh đột ngột

Nghĩa tiếng Anh (English): fierce, violent, vigorous, suddenly, abruptly

Nét viết & luyện viết chữ 猛

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 猛

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MÃNH (猛): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét, thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 子 (TỬ) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 猛烈 (MÃNH LIỆT: mãnh liệt, dữ dội, cực mạnh (sức công phá, gió bão)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

猛
měng MÃNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mạnh mẽ, dữ dội, dũng mãnh; đột ngột

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 4 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犭 KHUYỂN (Chó, thú săn, động vật 4 chân.) 子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.) 皿 MÃNH (Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.)

Chữ MÃNH (猛): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét, thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 子 (TỬ) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 猛烈 (MÃNH LIỆT: mãnh liệt, dữ dội, cực mạnh (sức công phá, gió bão)).

Câu ví dụ với từ “猛”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

面对突发极端地质灾害山洪迅猛来袭,应急预警系统毫秒级触发响应,成功引导数千群众提前安全转移。

Miàn duì tū fā jí duān dì zhì zāi hài shān hóng xùn měng lái xí, yìng jí yù jǐng xì tǒng háo miǎo jí chù fā xiǎng yìng, chéng gōng yǐn dǎo shù qiān qún zhòng tí qián ān quán zhuǎn yí.

“Đứng trước lũ quét thiên tai địa chất cực đoan đột xuất ập tới dữ dội mãnh liệt mạnh mẽ, hệ thống cảnh báo khẩn cấp đã kích hoạt phản ứng cấp độ mili-giây, dẫn dắt thành công hàng ngàn người dân sơ tán an toàn trước giờ.”

Facing sudden violent flash floods, the early warning system triggered in milliseconds, evacuating residents.

Từ “猛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 猛 (měng)

猛 (měng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “猛” có phiên âm Pinyin là “měng”, âm Hán Việt là “MÃNH”, thuộc từ loại Tính từ / Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “mạnh mẽ, dữ dội, dũng mãnh; đột ngột” (tiếng Anh: fierce, violent, vigorous, suddenly, abruptly).

Chữ 猛 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “猛” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 犬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2013-10-27T22:31:54+07:00