蒙
Minh họa từ vựng 蒙 (méng / mēng / měng)
méng / mēng / měng HÁN VIỆT: MÔNG

蒙: che phủ, chịu đựng, mờ mịt (méng); đoán mò, lừa gạt, choáng váng (mēng); dân tộc Mông Cổ (měng)

che phủ chịu đựng mờ mịt (méng) đoán mò lừa gạt choáng váng (mēng) dân tộc Mông Cổ (měng)

Nghĩa tiếng Anh (English): to cover, suffer, ignorant (méng); to guess blindly, cheat, dazed (mēng); Mongolian (měng)

Nét viết & luyện viết chữ 蒙

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蒙

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MÔNG (蒙): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 冖 (MỊCH) + 豕 (THỈ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蒙
méng / mēng / měng MÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

che phủ, chịu đựng, mờ mịt (méng); đoán mò, lừa gạt, choáng váng (mēng); dân tộc Mông Cổ (měng)

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 豕 THỈ (Con lợn, con heo béo tròn.)

Chữ MÔNG (蒙): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 冖 (MỊCH) + 豕 (THỈ).

Câu ví dụ với từ “蒙”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

父母往往是孩子人生中的第一任启蒙老师。

Fùmǔ wǎngwǎng shì háizi rénshēng zhōng de dì-yī rèn qǐméng lǎoshī.

“[méng - Động từ / Tính từ] Cha mẹ thường là người thầy vỡ lòng đầu tiên trong cuộc đời của con cái.”

In fierce plateau dust storms, though protective masks were covered in sand, electricians inspected power towers resolutely.

Ví dụ #2

这道选择题我不会做,结果瞎蒙居然蒙对了。

Zhè dào xuǎnzétí wǒ bú huì zuò, jiéguǒ xiāmēng jūrán mēng duì le.

“[mēng - Động từ / Tính từ] Câu trắc nghiệm này tôi không biết làm, kết quả đoán bừa mà lại trúng.”

Deeply mastering the subtle usage of "蒙" (che phủ, trùm lên) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “蒙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蒙 (méng / mēng / měng)

蒙 (méng / mēng / měng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “蒙” có phiên âm Pinyin là “méng / mēng / měng”, âm Hán Việt là “MÔNG”, thuộc từ loại Động từ / Tính từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “che phủ, chịu đựng, mờ mịt (méng); đoán mò, lừa gạt, choáng váng (mēng); dân tộc Mông Cổ (měng)” (tiếng Anh: to cover, suffer, ignorant (méng); to guess blindly, cheat, dazed (mēng); Mongolian (měng)).

Chữ 蒙 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “蒙” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2025-02-13T09:58:41+07:00