猖狂
Minh họa từ vựng 猖狂
chāng kuáng HÁN VIỆT: XƯƠNG CUỒNG

猖狂: ngang ngược, hung hăng càn quấy, cuồng bạo

ngang ngược hung hăng càn quấy cuồng bạo

Nghĩa tiếng Anh (English): rampant, wild, insolent, furious

Nét viết & luyện viết chữ 猖狂

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 猖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XƯƠNG (猖): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 猖狂 (XƯƠNG CUỒNG: ngang ngược, hung hăng càn quấy, cuồng bạo).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

猖
chāng kuáng XƯƠNG CUỒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngang ngược, hung hăng càn quấy, cuồng bạo

Bộ 犭 (BỘ KHUYỂN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
犭 KHUYỂN (Chó, thú săn, động vật 4 chân.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ XƯƠNG (猖): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 猖狂 (XƯƠNG CUỒNG: ngang ngược, hung hăng càn quấy, cuồng bạo).

狂
kuáng CUỒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cuồng, cuồng nhiệt; dữ dội, ngông cuồng

Bộ 犭 (BỘ KHUYỂN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
犭 BỘ KHUYỂN (Con chó hung hăng cậy thế chủ.) 王 CHỮ VƯƠNG (Vua, quyền uy tối thượng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chó cậy hơi người dám xưng Vương, Lộng quyền kiêu ngạo hóa tai ương. Cuồng ngôn loạn ngữ thân tàn tạ, Khiêm tốn nhún nhường rạng nẻo đường.”

Chữ CUỒNG (狂) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Cuồng 狂 gồm bộ Khuyển (犭 - con chó) đứng cạnh chữ Vương (王 - vua). Lời răn dạy của người xưa: Loài chó mà tự xưng vương xưng tướng, lộng quyền cậy thế ắt sinh thói điên cuồng, hung hăng cắn càn. Kẻ cuồng ngạo ỷ vào chút quyền thế hay tiền tài mà coi thường thiên hạ thì ngày suy vong diệt vong chẳng còn bao xa.

Câu ví dụ với từ “猖狂”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家公安机关依法开展常态化扫黑除恶斗争,坚决严厉打击任何企图破坏社会和谐稳定大局的猖狂黑恶势力。

Guó jiā gōng ān jī guān yī fǎ kāi zhǎn cháng tài huà sǎo hēi chú è dòu zhēng, jiān jué yán lì dǎ jī rèn hé qǐ tú pò huài shè huì hé xié wěn dìng dà jú de chāng kuáng hēi è shì lì.

“Cơ quan công an quốc gia triển khai cuộc đấu tranh trấn áp tội phạm có tổ chức và bài trừ thế lực xấu xa thường thái theo luật định, kiên quyết trừng trị nghiêm khắc mọi thế lực ngầm hung hăng càn quấy mưu toan phá hoại đại cục hòa bình và ổn định xã hội.”

Public security organs conduct regular crackdowns on organized crime to severely strike at rampant gangs threatening social harmony.

Ví dụ #2

深刻领悟“猖狂”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ chāng kuáng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “猖狂” (ngang ngược, hung hăng càn quấy, cuồng bạo - XƯƠNG CUỒNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "猖狂" (ngang ngược, hung hăng càn quấy, cuồng bạo) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “猖狂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →