掏
Minh họa từ vựng 掏 (tāo)
tāo HÁN VIỆT: ĐÀO

掏: móc ra, rút ra (từ túi/hốc); vét móc

móc ra rút ra (từ túi/hốc) vét móc

Nghĩa tiếng Anh (English): to take out with hand, to fish out, to hollow out, to dig out

Nét viết & luyện viết chữ 掏

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 掏

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÀO (掏): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 勹 (BAO) + 缶 (PHẪU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

掏
tāo ĐÀO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

móc ra, rút ra (từ túi/hốc); vét móc

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 缶 PHẪU (Đồ sành sứ, cái vò, vại đất nung.)

Chữ ĐÀO (掏): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 勹 (BAO) + 缶 (PHẪU).

Câu ví dụ với từ “掏”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地掏。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì tāo。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách đào ra một cách tốt hơn.”

In daily study and work, we need to learn how to better term.

Ví dụ #2

深刻领悟“掏”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ tāo ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “掏” (đào ra - ĐÀO) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "掏" (đào ra) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “掏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 掏 (tāo)

掏 (tāo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “掏” có phiên âm Pinyin là “tāo”, âm Hán Việt là “ĐÀO”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “móc ra, rút ra (từ túi/hốc); vét móc” (tiếng Anh: to take out with hand, to fish out, to hollow out, to dig out).

Chữ 掏 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “掏” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2019-03-06T11:41:44+07:00