设施 Phồn thể: 設施
Minh họa từ vựng 设施 (shè shī)
shè shī HÁN VIỆT: THIẾT THI

设施: cơ sở vật chất, công trình hạ tầng

cơ sở vật chất công trình hạ tầng

Nghĩa tiếng Anh (English): facilities, infrastructure, installation

Nét viết & luyện viết chữ 设施

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 设

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIẾT (设, phồn thể: 設): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 设备 (THIẾT BỊ: thiết bị, máy móc trang thiết bị), 设计 (THIẾT KẾ: thiết kế, quy hoạch; bản thiết kế), 设施 (THIẾT THI: cơ sở vật chất, công trình hạ tầng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

设
shè shī THIẾT THI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cơ sở vật chất, công trình hạ tầng

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 殳 THÙ (Cây gậy gỗ đập, vũ khí chiến đấu không có lưỡi sắc.)

Chữ THIẾT (设, phồn thể: 設): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 设备 (THIẾT BỊ: thiết bị, máy móc trang thiết bị), 设计 (THIẾT KẾ: thiết kế, quy hoạch; bản thiết kế), 设施 (THIẾT THI: cơ sở vật chất, công trình hạ tầng).

施
shè shī THIẾT THI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cơ sở vật chất, công trình hạ tầng

Bộ 方 (BỘ PHƯƠNG • 4 nét): Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.
Thành phần cấu tạo chữ:
方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.)

Chữ THI (施): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 措施 (THỐ THI: biện pháp, giải pháp, sách lược), 设施 (THIẾT THI: cơ sở vật chất, công trình hạ tầng), 施加 (THI GIA: gây ra, tác động (áp lực, lực ép); gây sức ép), 施展 (THI TRIỂN: thi thố, phô diễn (tài năng, sở trường)).

Câu ví dụ với từ “设施”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

加快推进充电桩、加氢站以及智慧能源管网等新型基础设施建设,能够有力支撑绿色低碳出行。

Jiā kuài tuī jìn chōng diàn zhuāng, jiā qīng zhàn yǐ jí zhì huì néng yuán guǎn wǎng děng xīn xíng jī chǔ shè shī jiàn shè, néng gòu yǒu lì zhī chēng lǜ sè dī tàn chū xíng.

“Đẩy nhanh tiến độ xây dựng các công trình hạ tầng mới như trạm sạc điện, trạm tiếp hydro và mạng lưới ống năng lượng thông minh có thể hỗ trợ đắc lực cho giao thông xanh giảm phát thải.”

Accelerating new infrastructure like charging piles and smart energy networks powerfully supports green low-carbon mobility.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“设施”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ shè shī ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “设施” (cơ sở vật chất, công trình hạ tầng - THIẾT THI) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "设施" (cơ sở vật chất, công trình hạ tầng) is crucial.

Từ “设施” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 设施 (shè shī)

设施 (shè shī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “设施” có phiên âm Pinyin là “shè shī”, âm Hán Việt là “THIẾT THI”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cơ sở vật chất, công trình hạ tầng” (tiếng Anh: facilities, infrastructure, installation).

Chữ 设施 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “设施” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2022-05-17T22:39:22+07:00