燃烧: đốt cháy, cháy; sự cháy
Nghĩa tiếng Anh (English): to burn, to combust, combustion
Nét viết & luyện viết chữ 燃烧
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHIÊN (燃): thuộc bộ HỎA (火), gồm 16 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 冫 (BĂNG) + 犬 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 燃烧 (NHIÊN THIÊU: đốt cháy, cháy; sự cháy).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đốt cháy, cháy; sự cháy
Chữ NHIÊN (燃): thuộc bộ HỎA (火), gồm 16 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 冫 (BĂNG) + 犬 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 燃烧 (NHIÊN THIÊU: đốt cháy, cháy; sự cháy).
đốt, thiêu đốt; nấu nướng, kho nấu; bị sốt
Chữ THIÊU (烧, phồn thể: 燒): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 乚 (ẤT) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 燃烧 (NHIÊN THIÊU: đốt cháy, cháy; sự cháy).
Câu ví dụ với từ “燃烧”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
新一代液氧甲烷环保火箭发动机在试验台上稳定高效燃烧,各项遥测参数表现极为优异。
Xīn yí dài yè yǎng jiǎ wán huán bǎo huǒ jiàn fā dòng jī zài shì yàn tái shàng wěn dìng gāo xiào rán shāo, gè xiàng yáo cè cān shù biǎo xiàn jí wéi yōu yì.
“Động cơ tên lửa bảo vệ môi trường thế hệ mới sử dụng nhiên liệu oxy lỏng và metan đã cháy ổn định với hiệu suất cao trên bệ thử, mọi thông số đo đạc từ xa đều thể hiện vô cùng xuất sắc.”
The new-generation liquid oxygen-methane eco-rocket engine combusted stably on the test bench with superior telemetry metrics.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“燃烧”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ rán shāo ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “燃烧” (đốt cháy, cháy - NHIÊN THIÊU) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "燃烧" (đốt cháy, cháy) is crucial.
Từ “燃烧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 燃烧 (rán shāo)
燃烧 (rán shāo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “燃烧” có phiên âm Pinyin là “rán shāo”, âm Hán Việt là “NHIÊN THIÊU”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đốt cháy, cháy; sự cháy” (tiếng Anh: to burn, to combust, combustion).
Chữ 燃烧 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “燃烧” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.