漫长: dài dằng dặc, đằng đẵng, kéo dài
Nghĩa tiếng Anh (English): very long, endless, boundless
Nét viết & luyện viết chữ 漫长
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MẠN (漫): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 日 (NHẬT) + 罒 (VÕNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 浪漫 (LÃNG MẠN: lãng mạn), 漫长 (MẠN TRƯỜNG: dài dằng dặc, đằng đẵng, kéo dài), 漫画 (MẠN HOẠ: truyện tranh, tranh biếm họa, tranh hoạt hình manga), 弥漫 (DI MẠN: ngập tràn, lan tỏa mịt mùng, giăng khắp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dài dằng dặc, đằng đẵng, kéo dài
Chữ MẠN (漫): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 日 (NHẬT) + 罒 (VÕNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 浪漫 (LÃNG MẠN: lãng mạn), 漫长 (MẠN TRƯỜNG: dài dằng dặc, đằng đẵng, kéo dài), 漫画 (MẠN HOẠ: truyện tranh, tranh biếm họa, tranh hoạt hình manga), 弥漫 (DI MẠN: ngập tràn, lan tỏa mịt mùng, giăng khắp).
dài, lâu dài, sở trường (cháng); lớn lên, mọc, người đứng đầu (zhǎng)
Câu thơ nhớ chữ: “Người già tóc xõa ngang vai, Chống cây gậy trúc bước dài tháng năm. Chữ TRƯỜNG bền bỉ âm thầm, Đường xa vạn dặm gieo mầm lớn khôn.”
Chữ TRÀNG / TRƯỜNG (长, phồn thể 長) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, khắc họa dáng một cụ già chống gậy với mái tóc dài bay xõa phía sau đầu. Vì mái tóc mọc dài theo năm tháng và bậc cao niên là người đứng đầu bộ tộc, chữ vừa mang nghĩa dài lâu về không gian, thời gian và sở trường (âm TRƯỜNG - cháng), vừa mang nghĩa lớn lên, trưởng thành và người đứng đầu (âm TRƯỞNG - zhǎng).
Câu ví dụ với từ “漫长”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在面对复杂的挑战时,保持漫长的心态尤为重要。
zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí màn cháng de xīn tài yóu wéi zhòng yào。
“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái dài đặc biệt quan trọng.”
When facing complex challenges, maintaining a term mindset is particularly crucial.
深刻领悟“漫长”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ màn cháng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “漫长” (dài - MẠN TRƯỜNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "漫长" (dài) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “漫长” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn