波及: lan tới, ảnh hưởng lan rộng đến, tác động lan truyền
Nghĩa tiếng Anh (English): to spread to, to affect, to involve, to ripple through
Nét viết & luyện viết chữ 波及
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BA (波): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 奔波 (BÔN BA: bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội), 波浪 (BA LÃNG: sóng, con sóng, làn sóng), 波涛汹涌 (BA ĐÀO HUNG DŨNG: sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sóng
Chữ BA (波): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 奔波 (BÔN BA: bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội), 波浪 (BA LÃNG: sóng, con sóng, làn sóng), 波涛汹涌 (BA ĐÀO HUNG DŨNG: sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba).
và, cùng với; kịp đến (jíshí)
Câu thơ nhớ chữ: “Phía trước bóng NHÂN đang đi, Phía sau tay HỰU tức thì nắm ngay. Chữ CẬP theo kịp tháng ngày, Nắm bắt cơ hội trong tầm bàn tay.”
Chữ CẬP (及) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một người (bộ NHÂN 人) đang bước đi phía trước và một bàn tay (bộ HỰU 又) từ phía sau vươn tới nắm kịp. Hình tượng đuổi theo và chạm tới mục tiêu tạo nên nghĩa gốc là theo kịp, đạt tới, kịp thời (như CẬP THỜI). Ngoài ra, sự nối kết giữa người trước và tay sau còn giúp chữ CẬP (及) được dùng làm liên từ mang nghĩa là cùng với, và.
Câu ví dụ với từ “波及”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
超导材料核心制造工艺的颠覆性自主突破,其积极连锁技术效应迅速波及到了高端医疗、轨道交通与聚变能源等战略领域。
Chāo dǎo cái liào hé xīn zhì zào gōng yì de diān fù xìng zì zhǔ tū pò, qí jī jí lián suǒ jì shù xiào yìng xùn sù bō jí dào le gāo duān yī liáo, guǐ dào jiāo tōng yǔ jù biàn néng yuán děng zhàn lüè lǐng yù.
“Bước đột phá tự chủ mang tính cách mạng về quy trình chế tạo cốt lõi vật liệu siêu dẫn, hiệu ứng công nghệ dây chuyền tích cực của nó đã nhanh chóng lan tới ảnh hưởng lan rộng đến các lĩnh vực chiến lược như năng lượng nhiệt hạch, giao thông đường sắt và y tế cao cấp.”
Breakthroughs in superconductor manufacturing quickly spread to sectors including healthcare, rail, and fusion.
Từ “波及” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 波及 (bōjí)
波及 (bōjí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “波及” có phiên âm Pinyin là “bōjí”, âm Hán Việt là “BA CẬP”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “lan tới, ảnh hưởng lan rộng đến, tác động lan truyền” (tiếng Anh: to spread to, to affect, to involve, to ripple through).
Chữ 波及 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “波及” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.