波涛 Phồn thể: 波濤
Minh họa từ vựng 波涛 (bōtāo)
bōtāo HÁN VIỆT: BA ĐÀO

波涛: sóng biển cuồn cuộn, sóng to gió lớn, ba đào

sóng biển cuồn cuộn sóng to gió lớn ba đào

Nghĩa tiếng Anh (English): billows, surging waves, rough seas

Nét viết & luyện viết chữ 波涛

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 波

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BA (波): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 奔波 (BÔN BA: bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội), 波浪 (BA LÃNG: sóng, con sóng, làn sóng), 波涛汹涌 (BA ĐÀO HUNG DŨNG: sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

波
bō BA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sóng

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 皮 BÌ (Da người, da thú, lớp vỏ bao bọc bên ngoài.)

Chữ BA (波): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 奔波 (BÔN BA: bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội), 波浪 (BA LÃNG: sóng, con sóng, làn sóng), 波涛汹涌 (BA ĐÀO HUNG DŨNG: sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba).

涛
tāo ĐÀO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sóng lớn

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ ĐÀO (涛, phồn thể: 濤): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 二 (NHỊ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 波涛汹涌 (BA ĐÀO HUNG DŨNG: sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba).

Câu ví dụ với từ “波涛”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

万米载人深潜科考母船顶着大洋上的狂风巨浪与汹涌波涛,圆满完成了多项国家重大深海深渊科考任务。

Wàn mǐ zài rén shēn qián kē kǎo mǔ chuán dǐng zhe dà yáng shàng de kuáng fēng jù làng yǔ xiōng yǒng bō tāo, yuán mǎn wán chéng le duō xiàng guó jiā zhòng dà shēn hǎi shēn yuān kē kǎo rèn wù.

“Con tàu mẹ khảo sát khoa học lặn sâu có người lái vạn mét đội gió to sóng lớn và sóng biển cuồn cuộn ba đào cuộn trào trên đại dương, hoàn thành mỹ mãn nhiều nhiệm vụ khảo sát khoa học vực sâu biển sâu trọng đại của quốc gia.”

The manned deep-sea vessel braved stormy billows in the ocean, fulfilling major abyssal research missions.

Từ “波涛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 波涛 (bōtāo)

波涛 (bōtāo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “波涛” có phiên âm Pinyin là “bōtāo”, âm Hán Việt là “BA ĐÀO”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “sóng biển cuồn cuộn, sóng to gió lớn, ba đào” (tiếng Anh: billows, surging waves, rough seas).

Chữ 波涛 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “波涛” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2012-10-25T22:18:48+07:00