堆
Minh họa từ vựng 堆 (duī)
duī HÁN VIỆT: ĐÔI

堆: đống, đống chất đầy; đống (lượng từ); chất đống

đống đống chất đầy đống (lượng từ) chất đống

Nghĩa tiếng Anh (English): pile, heap, stack, classifier for heaps, to pile up

Nét viết & luyện viết chữ 堆

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 堆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÔI (堆): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 堆积 (ĐÔI TÍCH: chất đống, tích tụ, dồn tụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

堆
duī ĐÔI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đống, đống chất đầy; đống (lượng từ); chất đống

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ ĐÔI (堆): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 堆积 (ĐÔI TÍCH: chất đống, tích tụ, dồn tụ).

Câu ví dụ với từ “堆”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

掌握好“堆”的用法,能让中文表达更加自然地道。

zhǎng wò hǎo “ duī ” de yòng fǎ, néng ràng Zhōng wén biǎo dá gèng jiā zì rán dì dao。

“Nắm vững cách dùng từ “堆” (đống) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.”

Mastering the usage of "堆" (term) helps make Chinese expression more authentic.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“堆”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ duī ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “堆” (đống - ĐỒI) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "堆" (đống) is crucial.

Từ “堆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 堆 (duī)

堆 (duī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “堆” có phiên âm Pinyin là “duī”, âm Hán Việt là “ĐÔI”, thuộc từ loại Danh từ / Lượng từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đống, đống chất đầy; đống (lượng từ); chất đống” (tiếng Anh: pile, heap, stack, classifier for heaps, to pile up).

Chữ 堆 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “堆” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 土. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2014-10-16T07:02:23+07:00