滚动 Phồn thể: 滾動
Minh họa từ vựng 滚动 (gǔndòng)
gǔndòng HÁN VIỆT: CỔN ĐỘNG

滚动: lăn chuyển động, lăn tròn; cuộn luân phiên (gǔndòng fāzhǎn)

lăn chuyển động lăn tròn cuộn luân phiên (gǔndòng fāzhǎn)

Nghĩa tiếng Anh (English): to roll, to rotate, rolling, continuous rolling

Nét viết & luyện viết chữ 滚动

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 滚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỔN (滚, phồn thể: 滾): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 八 (BÁT) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 摇滚 (DAO CỔN: nhạc rock, rock and roll).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

滚
gǔn CỔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lăn, cuộn; sôi (nước); cút đi

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Chữ CỔN (滚, phồn thể: 滾): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 八 (BÁT) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 摇滚 (DAO CỔN: nhạc rock, rock and roll).

动
dòng ĐỘNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chuyển động, cử động, di chuyển

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét): Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.
Thành phần cấu tạo chữ:
云 VÂN (Đám mây cuộn trôi trên bầu trời, kiêm gợi âm đọc.) 力 LỰC (Sức mạnh cơ bắp, chiếc cày bừa dùng sức lao động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.”

Chữ ĐỘNG (动) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ở bản phồn thể gồm chữ TRỌNG (重 - vật nặng) ghép với bộ LỰC (力 - sức mạnh), còn bản giản thể thay bằng chữ VÂN (云 - đám mây trôi) kết hợp với bộ LỰC (力). Dùng sức lực (LỰC) mạnh mẽ để đẩy vật nặng đi hoặc làm cho mọi vật chuyển dịch linh hoạt như mây trôi (VÂN) chính là sự chuyển động. Chữ nhắc nhở con người muốn thay đổi hoàn cảnh thì phải nỗ lực hành động.

Câu ví dụ với từ “滚动”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家基础科学基金实施前瞻性滚动支持机制,对取得突破性原创进展的青年科学家团队给予无间断长期科研资助。

Guó jiā jī chǔ kē xué jī jīn shí shī qián zhān xìng gǔn dòng zhī chí jī zhì, duì qǔ dé tū pò xìng yuán chuàng jìn zhǎn de qīng nián kē xué jiā tuán duì jǐ yǔ wú jiàn duàn cháng qī kē yán zī zhù.

“Quỹ Khoa học Cơ bản Quốc gia thực thi cơ chế hỗ trợ luân phiên liên tục cuộn lăn có tầm nhìn xa, dành sự tài trợ nghiên cứu khoa học lâu dài không gián đoạn cho các đội ngũ nhà khoa học trẻ đạt được tiến triển nguyên bản mang tính đột phá.”

The national science fund implements rolling support mechanisms, providing long-term funding for breakthrough teams.

Từ “滚动” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 滚动 (gǔndòng)

滚动 (gǔndòng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “滚动” có phiên âm Pinyin là “gǔndòng”, âm Hán Việt là “CỔN ĐỘNG”, thuộc từ loại Động từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “lăn chuyển động, lăn tròn; cuộn luân phiên (gǔndòng fāzhǎn)” (tiếng Anh: to roll, to rotate, rolling, continuous rolling).

Chữ 滚动 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “滚动” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2026-04-16T08:49:04+07:00