桂花: hoa quế, hoa mộc tê thơm ngát
Nghĩa tiếng Anh (English): sweet osmanthus, osmanthus flower
Nét viết & luyện viết chữ 桂花
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUẾ (桂): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 土 (THỔ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cây quế; quế; hoa mộc
Chữ QUẾ (桂): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 土 (THỔ).
hoa; tiêu tốn (tiền bạc, thời gian)
Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ cây biến hóa diệu kỳ Trổ bông hoa thắm xuân thì ngát hương. Trên THẢO (艹) dưới HÓA (化) tốt tươi, Chữ HOA (花) rực rỡ dâng đời sắc hương.”
Chữ HOA (花) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt bộ Thảo (艹) lên trên chữ Hóa (化 - biến hóa). Hạt giống sau mùa đông ngủ vùi trong lòng đất, gặp nắng xuân biến hóa kỳ diệu đâm chồi nở thành những đóa hoa rực rỡ ngát hương thơm.
Câu ví dụ với từ “桂花”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
金秋时节,国家综合性科学中心园区内盛开的桂花阵阵飘香,与现代化大科学装置相映成趣、生机盎然。
Jīn qiū shí jié, guó jiā zōng hé xìng kē xué zhōng xīn yuán qū nèi shèng kāi de guì huā zhèn zhèn piāo xiāng, yǔ xiàn dài huà dà kē xué zhuāng zhì xiāng yìng chéng qù, shēng jī àng rán.
“Vào tiết trời thu vàng, hoa mộc tê hoa quế nở rộ bên trong khuôn viên Trung tâm Khoa học Tổng hợp Quốc gia tỏa hương thơm ngát từng luồng, hòa cùng các thiết bị khoa học lớn hiện đại tạo nên cảnh sắc tràn trề sức sống đầy thi vị.”
In golden autumn, fragrant sweet osmanthus bloomed across the science campus, complementing modern research facilities.
Từ “桂花” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 桂花 (guìhuā)
桂花 (guìhuā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “桂花” có phiên âm Pinyin là “guìhuā”, âm Hán Việt là “QUẾ HOA”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hoa quế, hoa mộc tê thơm ngát” (tiếng Anh: sweet osmanthus, osmanthus flower).
Chữ 桂花 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “桂花” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.