杠铃 Phồn thể: 槓鈴
Minh họa từ vựng 杠铃 (gànglíng)
gànglíng HÁN VIỆT: CỐNG LINH

杠铃: tạ đòn, cây tạ đòn tập thể lực

tạ đòn cây tạ đòn tập thể lực

Nghĩa tiếng Anh (English): barbell, weightlifting bar

Nét viết & luyện viết chữ 杠铃

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 杠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIANG (槓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 杠杆 (CỐNG CAN: đòn bẩy; đòn bẩy tài chính).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

杠
gāng GIANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đòn bẩy, cây sào, xà beng; làm sắc nét

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.)

Chữ GIANG (槓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 杠杆 (CỐNG CAN: đòn bẩy; đòn bẩy tài chính).

铃
líng LINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chuông, tiếng chuông

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ LINH (铃, phồn thể: 鈴): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 人 (NHÂN).

Câu ví dụ với từ “杠铃”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

为了保持高强度航天任务中的强健体魄与骨密度,空间站航天员每天严格使用特制太空微重力杠铃阻抗锻炼器材进行抗阻训练。

Wèi le bǎo chí gāo qiáng dù háng tiān rèn wù zhōng de qiáng jiàn tǐ pò yǔ gǔ mì dù, kōng jiān zhàn háng tiān yuán měi tiān yán gé shǐ yòng tè zhì tài kōng wēi zhòng lì gàng líng zǔ kàng duàn liàn qì cái jìn xíng kàng zǔ xùn liàn.

“Để duy trì mật độ xương và thể phách tráng kiện trong các nhiệm vụ hàng không vũ trụ cường độ cao, các phi hành gia trạm vũ trụ mỗi ngày đều thực hiện nghiêm ngặt việc rèn luyện kháng trở bằng thiết bị tập luyện sức cản tạ đòn cây tạ đòn vi trọng lực không gian chuyên dụng.”

Astronauts train daily with specialized microgravity barbells to maintain bone density and fitness in space.

Từ “杠铃” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 杠铃 (gànglíng)

杠铃 (gànglíng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “杠铃” có phiên âm Pinyin là “gànglíng”, âm Hán Việt là “CỐNG LINH”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tạ đòn, cây tạ đòn tập thể lực” (tiếng Anh: barbell, weightlifting bar).

Chữ 杠铃 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “杠铃” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2016-07-31T12:07:52+07:00