杠铃: tạ đòn, cây tạ đòn tập thể lực
Nghĩa tiếng Anh (English): barbell, weightlifting bar
Nét viết & luyện viết chữ 杠铃
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIANG (槓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 杠杆 (CỐNG CAN: đòn bẩy; đòn bẩy tài chính).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đòn bẩy, cây sào, xà beng; làm sắc nét
Chữ GIANG (槓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 杠杆 (CỐNG CAN: đòn bẩy; đòn bẩy tài chính).
chuông, tiếng chuông
Chữ LINH (铃, phồn thể: 鈴): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 人 (NHÂN).
Câu ví dụ với từ “杠铃”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
为了保持高强度航天任务中的强健体魄与骨密度,空间站航天员每天严格使用特制太空微重力杠铃阻抗锻炼器材进行抗阻训练。
Wèi le bǎo chí gāo qiáng dù háng tiān rèn wù zhōng de qiáng jiàn tǐ pò yǔ gǔ mì dù, kōng jiān zhàn háng tiān yuán měi tiān yán gé shǐ yòng tè zhì tài kōng wēi zhòng lì gàng líng zǔ kàng duàn liàn qì cái jìn xíng kàng zǔ xùn liàn.
“Để duy trì mật độ xương và thể phách tráng kiện trong các nhiệm vụ hàng không vũ trụ cường độ cao, các phi hành gia trạm vũ trụ mỗi ngày đều thực hiện nghiêm ngặt việc rèn luyện kháng trở bằng thiết bị tập luyện sức cản tạ đòn cây tạ đòn vi trọng lực không gian chuyên dụng.”
Astronauts train daily with specialized microgravity barbells to maintain bone density and fitness in space.
Từ “杠铃” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 杠铃 (gànglíng)
杠铃 (gànglíng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “杠铃” có phiên âm Pinyin là “gànglíng”, âm Hán Việt là “CỐNG LINH”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tạ đòn, cây tạ đòn tập thể lực” (tiếng Anh: barbell, weightlifting bar).
Chữ 杠铃 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “杠铃” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.