纲领 Phồn thể: 綱領
Minh họa từ vựng 纲领 (gāng lǐng)
gāng lǐng HÁN VIỆT: CƯƠNG LĨNH

纲领: cương lĩnh, cương lĩnh hành động chiến lược

cương lĩnh cương lĩnh hành động chiến lược

Nghĩa tiếng Anh (English): program, guiding principle, platform, manifesto

Nét viết & luyện viết chữ 纲领

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 纲

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CƯƠNG (纲, phồn thể: 綱): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 冂 (QUYNH). Từ ghép HSK: 提纲 (ĐỀ CƯƠNG: đề cương, dàn ý), 纲领 (CƯƠNG LĨNH: cương lĩnh, cương lĩnh hành động chiến lược).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

纲
gāng CƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dây nặng, dây buộc; điểm chính

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.)

Chữ CƯƠNG (纲, phồn thể: 綱): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 冂 (QUYNH). Từ ghép HSK: 提纲 (ĐỀ CƯƠNG: đề cương, dàn ý), 纲领 (CƯƠNG LĨNH: cương lĩnh, cương lĩnh hành động chiến lược).

领
lǐng LĨNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dẫn dắt, lĩnh nhận (lương); cổ áo

Bộ 頁 (BỘ HIỆT • 9 nét): Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ LĨNH (领, phồn thể: 領): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 11 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 本领 (BẢN LĨNH: bản lĩnh, tài năng, bản lĩnh nghề nghiệp), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 领导 (LĨNH ĐẠO: lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt), 领域 (LĨNH VỰC: lĩnh vực, phạm vi).

Câu ví dụ với từ “纲领”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

全党全国各族人民必须始终坚持党的基本路线与行动纲领,坚定不移沿着中国特色社会主义道路勇毅前行。

Quán dǎng quán guó gè zú rén mín bì xū shǐ zhōng jiān chí dǎng de jī běn lù xiàn yǔ xíng dòng gāng lǐng, jiān dìng bù yí yán zhe zhōng guó tè sè shè huì zhǔ yì dào lù yǒng yì qián xíng.

“Toàn Đảng và nhân dân các dân tộc trên cả nước bắt buộc phải luôn luôn kiên trì đường lối cơ bản và cương lĩnh hành động của Đảng, kiên định không ngừng dũng cảm tiến bước trên con đường chủ nghĩa xã hội đặc sắc.”

All people must uphold the basic line and action program, unswervingly marching forward along the road of socialism.

Ví dụ #2

深刻领悟“纲领”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ gāng lǐng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “纲领” (cương lĩnh, cương lĩnh hành động chiến lược - CƯƠNG LÃNH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "纲领" (cương lĩnh, cương lĩnh hành động chiến lược) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “纲领” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 纲领 (gāng lǐng)

纲领 (gāng lǐng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “纲领” có phiên âm Pinyin là “gāng lǐng”, âm Hán Việt là “CƯƠNG LĨNH”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cương lĩnh, cương lĩnh hành động chiến lược” (tiếng Anh: program, guiding principle, platform, manifesto).

Chữ 纲领 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “纲领” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2026-07-11T18:19:36+07:00