搭乘: đi nhờ, đi trên tàu xe/phi thuyền, đáp chuyến
Nghĩa tiếng Anh (English): to travel by, to take (a train/flight/ship), to hitch a ride
Nét viết & luyện viết chữ 搭乘
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÁP (搭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 搭档 (ĐÁP ĐÁNG: bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành), 搭配 (ĐÁP PHỐI: phối hợp, kết hợp, ghép nối (màu sắc, dinh dưỡng)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dựng, bắc (cầu, lều); đi nhờ xe; gác lên
Chữ ĐÁP (搭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 搭档 (ĐÁP ĐÁNG: bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành), 搭配 (ĐÁP PHỐI: phối hợp, kết hợp, ghép nối (màu sắc, dinh dưỡng)).
đi (xe, tàu, máy bay); nhân (phép toán); nhân lúc
Chữ THỪA (乘): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 10 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 乘坐 (THỪA TOẠ: đi, ngồi (tàu, xe, máy bay)), 乘务员 (THỪA VỤ VIÊN: tiếp viên (hàng không, tàu hỏa)).
Câu ví dụ với từ “搭乘”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
三名中国航天员搭乘神舟载人飞船成功升空,顺利进驻中国天宫空间站开启为期半年的太空科研实验之旅。
Sān míng zhōng guó háng tiān yuán dā chéng shén zhōu zài rén fēi chuán chéng gōng shēng kōng, shùn lì jìn zhù zhōng guó tiān gōng kōng jiān zhàn kāi qǐ wéi qī bàn nián de tài kōng kē yán shí yàn zhī lǚ.
“Ba phi hành gia Trung Quốc đi trên đáp chuyến tàu vũ trụ có người lái Thần Châu đã phóng lên không gian thành công, thuận lợi tiến vào đóng quân tại trạm vũ trụ Thiên Cung Trung Quốc mở ra chuyến hành trình thực nghiệm nghiên cứu khoa học không gian kéo dài nửa năm.”
Three astronauts traveled by the Shenzhou spacecraft into orbit, docking with Tiangong for half-year missions.
Từ “搭乘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 搭乘 (dāchéng)
搭乘 (dāchéng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “搭乘” có phiên âm Pinyin là “dāchéng”, âm Hán Việt là “ĐÁP THỪA”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đi nhờ, đi trên tàu xe/phi thuyền, đáp chuyến” (tiếng Anh: to travel by, to take (a train/flight/ship), to hitch a ride).
Chữ 搭乘 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “搭乘” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.