错综复杂: phức tạp đan xen, chằng chịt rắc rối, muôn hình vạn trạng
Nghĩa tiếng Anh (English): intricate, complex, tangled, multifaceted
Nét viết & luyện viết chữ 错综复杂
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (39 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trái KIM vàng bạc sáng ngời Phải TÍCH ngày cũ một thời đan xen Chữ THÁC là lỗi sai quấy Biết sai kịp sửa mới nên con người.” — Chữ THÁC (错) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ KIM (钅 - kim loại) ở bên trái và chữ TÍCH (昔) ở bên phải biểu âm. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của THÁC là dùng vàng bạc khảm đan xen lên bề mặt đồ đồng hoặc dùng đá mài kim loại. Do các đường nét khảm kim loại giao cắt đan chéo nhau (GIAO THÁC) rất dễ lệch lạc nên chữ mở rộng thành nghĩa 'nhầm lẫn, sai lầm' (THÁC NGỘ), nhắc ta có lỗi thì biết mài giũa sửa mình.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sai, nhầm; lỗi lầm
Câu thơ nhớ chữ: “Trái KIM vàng bạc sáng ngời Phải TÍCH ngày cũ một thời đan xen Chữ THÁC là lỗi sai quấy Biết sai kịp sửa mới nên con người.”
Chữ THÁC (错) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ KIM (钅 - kim loại) ở bên trái và chữ TÍCH (昔) ở bên phải biểu âm. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của THÁC là dùng vàng bạc khảm đan xen lên bề mặt đồ đồng hoặc dùng đá mài kim loại. Do các đường nét khảm kim loại giao cắt đan chéo nhau (GIAO THÁC) rất dễ lệch lạc nên chữ mở rộng thành nghĩa 'nhầm lẫn, sai lầm' (THÁC NGỘ), nhắc ta có lỗi thì biết mài giũa sửa mình.
sắp xếp sợi để dệt
Chữ TỐNG (综, phồn thể: 綜): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 宀 (MIÊN) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 综合 (TỐNG HỢP: tổng hợp, toàn diện; tổng hợp hóa).
phức tạp đan xen, chằng chịt rắc rối, muôn hình vạn trạng
Chữ PHỤC (复, phồn thể: 復): thuộc bộ TUY (夊), gồm 9 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 复习 (PHỤC TẬP: ôn tập, ôn lại bài), 复印 (PHỨC ẤN: photocopy, sao chụp), 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 重复 (TRÙNG PHỨC: lặp lại, trùng lặp).
phức tạp, lộn xộn, tạp nham; pha tạp tổng hợp (fùzá)
Chữ TẠP (杂, phồn thể: 雜): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 杂志 (TẠP CHÍ: tạp chí, báo san), 嘈杂 (TÀO TẠP: ồn ào, huyên náo, tạp âm om sòm), 夹杂 (GIÁP TẠP: pha lẫn, trộn lẫn, xen lẫn).
Câu ví dụ với từ “错综复杂”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
面对全球科技竞争错综复杂的外部地缘环境,我们必须坚定战略自信、全面加快高水平科技自立自强步伐。
Miàn duì quán qiú kē jì jìng zhēng cuò zōng fù zá de wài bù dì yuán huán jìng, wǒ men bì xū jiān dìng zhàn lüè zì xìn, quán miàn jiā kuài gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng bù fá.
“Đứng trước môi trường địa chính trị bên ngoài phức tạp đan xen chằng chịt rắc rối của cạnh tranh khoa học công nghệ toàn cầu, chúng ta bắt buộc phải kiên định sự tự tin chiến lược, đẩy nhanh toàn diện bước chân tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao.”
Facing intricate global competition, we must maintain strategic confidence to accelerate sci-tech self-reliance.
Từ “错综复杂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn