掺 Phồn thể: 摻
Minh họa từ vựng 掺 (chān)
chān HÁN VIỆT: SAM

掺: pha trộn, pha tạp, pha lẫn

pha trộn pha tạp pha lẫn

Nghĩa tiếng Anh (English): to mix, to blend, to adulterate, to dilute

Nét viết & luyện viết chữ 掺

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 掺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SAM (掺, phồn thể: 摻): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 厶 (KHƯ) + 大 (ĐẠI) + 彡 (SAM).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

掺
chān SAM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

pha trộn, pha tạp, pha lẫn

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 彡 SAM (Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.)

Chữ SAM (掺, phồn thể: 摻): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 厶 (KHƯ) + 大 (ĐẠI) + 彡 (SAM).

Câu ví dụ với từ “掺”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在纳米尺度第三代半导体超纯单晶生长制备中,必须精确控制微量原子掺杂浓度至十亿分之一物理极限。

Zài nà mǐ chǐ dù dì sān dài bàn dǎo tǐ chāo chún dān jīng shēng zhǎng zhì bèi zhōng, bì xū jīng què kòng zhì wēi liàng yuán zi càn zá nóng dù zhì shí yì fēn zhī yī wù lǐ jí xiàn.

“Trong điều chế nuôi cấy đơn tinh thể siêu tinh khiết bán dẫn thế hệ thứ ba ở thang đo nanomet, bắt buộc phải kiểm soát chuẩn xác nồng độ pha tạp pha trộn pha lẫn nguyên tử vi lượng tới giới hạn vật lý một phần tỷ (ppb).”

In third-generation semiconductor growth, trace atomic doping concentrations must be controlled to the ppb level.

Từ “掺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 掺 (chān)

掺 (chān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “掺” có phiên âm Pinyin là “chān”, âm Hán Việt là “SAM”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “pha trộn, pha tạp, pha lẫn” (tiếng Anh: to mix, to blend, to adulterate, to dilute).

Chữ 掺 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “掺” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2021-01-16T14:52:20+07:00