挑
Minh họa từ vựng 挑 (tiāo / tiǎo)
tiāo / tiǎo HÁN VIỆT: KHIÊU

挑: chọn lựa, kén chọn, gánh trên vai (tiāo); khiêu khích, thách thức, khêu lên (tiǎo)

chọn lựa kén chọn gánh trên vai (tiāo) khiêu khích thách thức khêu lên (tiǎo)

Nghĩa tiếng Anh (English): to choose, pick, carry on shoulder pole (tiāo); to provoke, challenge, stir up (tiǎo)

Nét viết & luyện viết chữ 挑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 挑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHIÊU (挑): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 挑战 (KHIÊU CHIẾN: thách thức, thử thách; khiêu chiến), 挑剔 (KHIÊU DỊCH: săm soi kén chọn, bắt bẻ khắt khe), 挑拨 (KHIÊU BÁT: khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo), 挑衅 (KHIÊU HẤN: khiêu khích, hành vi khiêu khích gây hấn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

挑
tiāo / tiǎo KHIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chọn lựa, kén chọn, gánh trên vai (tiāo); khiêu khích, thách thức, khêu lên (tiǎo)

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.)

Chữ KHIÊU (挑): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 挑战 (KHIÊU CHIẾN: thách thức, thử thách; khiêu chiến), 挑剔 (KHIÊU DỊCH: săm soi kén chọn, bắt bẻ khắt khe), 挑拨 (KHIÊU BÁT: khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo), 挑衅 (KHIÊU HẤN: khiêu khích, hành vi khiêu khích gây hấn).

Câu ví dụ với từ “挑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她在书店里精心挑选了几本儿童故事书。

Tā zài shūdiàn lǐ jīngxīn tiāoxuǎn le jǐ běn értóng gùshishū.

“[tiāo - Động từ] Cô ấy đã tỉ mỉ lựa chọn mấy cuốn truyện thiếu nhi trong hiệu sách.”

Young researchers of the new era should bravely shoulder heavy tasks and conquer tough challenges.

Ví dụ #2

这项新工作对我来说既有机遇也有挑战。

Zhè xiàng xīn gōngzuò duì wǒ lái shuō jì yǒu jīyù yě yǒu tiǎozhàn.

“[tiǎo - Động từ] Công việc mới này đối với tôi vừa có cơ hội lại vừa có thử thách.”

Từ “挑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 挑 (tiāo / tiǎo)

挑 (tiāo / tiǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “挑” có phiên âm Pinyin là “tiāo / tiǎo”, âm Hán Việt là “KHIÊU”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chọn lựa, kén chọn, gánh trên vai (tiāo); khiêu khích, thách thức, khêu lên (tiǎo)” (tiếng Anh: to choose, pick, carry on shoulder pole (tiāo); to provoke, challenge, stir up (tiǎo)).

Chữ 挑 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “挑” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2020-06-30T16:21:20+07:00