挑选: tuyển chọn, lựa chọn kỹ càng
Nghĩa tiếng Anh (English): to select, to pick out, to choose carefully
Nét viết & luyện viết chữ 挑选
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHIÊU (挑): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 挑战 (KHIÊU CHIẾN: thách thức, thử thách; khiêu chiến), 挑剔 (KHIÊU DỊCH: săm soi kén chọn, bắt bẻ khắt khe), 挑拨 (KHIÊU BÁT: khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo), 挑衅 (KHIÊU HẤN: khiêu khích, hành vi khiêu khích gây hấn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chọn lựa, kén chọn, gánh trên vai (tiāo); khiêu khích, thách thức, khêu lên (tiǎo)
Chữ KHIÊU (挑): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 挑战 (KHIÊU CHIẾN: thách thức, thử thách; khiêu chiến), 挑剔 (KHIÊU DỊCH: săm soi kén chọn, bắt bẻ khắt khe), 挑拨 (KHIÊU BÁT: khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo), 挑衅 (KHIÊU HẤN: khiêu khích, hành vi khiêu khích gây hấn).
chọn, lựa chọn tuyển chọn
Chữ TUYỂN (选, phồn thể: 選): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 选择 (TUYỂN TRẠCH: lựa chọn, chọn lựa; sự lựa chọn), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 当选 (ĐƯƠNG TUYỂN: trúng cử, đắc cử), 候选 (HẬU TUYỂN: ứng cử, đề cử; ứng viên).
Câu ví dụ với từ “挑选”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家航天员选拔中心严格按照生理、心理和专业综合指标,精心挑选出了新一批优秀青年预备航天员。
Guó jiā háng tiān yuán xuǎn bá zhōng xīn yán gé àn zhào shēng lǐ, xīn lǐ hé zhuān yè zōng hé zhǐ biāo, jīng xīn tiāo xuǎn chū le xīn yī pī yōu xiù qīng nián yù bèi háng tiān yuán.
“Trung tâm Tuyển chọn Phi hành gia Quốc gia căn cứ nghiêm ngặt theo các chỉ tiêu tổng hợp chuyên môn, tâm lý và sinh lý đã cẩn thận lựa chọn tuyển chọn kỹ càng ra đợt phi hành gia dự bị thanh niên xuất sắc mới.”
The astronaut center carefully selected a new batch of candidate astronauts according to strict criteria.
Từ “挑选” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 挑选 (tiāoxuǎn)
挑选 (tiāoxuǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “挑选” có phiên âm Pinyin là “tiāoxuǎn”, âm Hán Việt là “KHIÊU TUYỂN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tuyển chọn, lựa chọn kỹ càng” (tiếng Anh: to select, to pick out, to choose carefully).
Chữ 挑选 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “挑选” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.