挑选 Phồn thể: 挑選
Minh họa từ vựng 挑选 (tiāoxuǎn)
tiāoxuǎn HÁN VIỆT: KHIÊU TUYỂN

挑选: tuyển chọn, lựa chọn kỹ càng

tuyển chọn lựa chọn kỹ càng

Nghĩa tiếng Anh (English): to select, to pick out, to choose carefully

Nét viết & luyện viết chữ 挑选

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 挑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHIÊU (挑): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 挑战 (KHIÊU CHIẾN: thách thức, thử thách; khiêu chiến), 挑剔 (KHIÊU DỊCH: săm soi kén chọn, bắt bẻ khắt khe), 挑拨 (KHIÊU BÁT: khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo), 挑衅 (KHIÊU HẤN: khiêu khích, hành vi khiêu khích gây hấn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

挑
tiāo / tiǎo KHIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chọn lựa, kén chọn, gánh trên vai (tiāo); khiêu khích, thách thức, khêu lên (tiǎo)

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.)

Chữ KHIÊU (挑): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 挑战 (KHIÊU CHIẾN: thách thức, thử thách; khiêu chiến), 挑剔 (KHIÊU DỊCH: săm soi kén chọn, bắt bẻ khắt khe), 挑拨 (KHIÊU BÁT: khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo), 挑衅 (KHIÊU HẤN: khiêu khích, hành vi khiêu khích gây hấn).

选
xuǎn TUYỂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chọn, lựa chọn tuyển chọn

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ TUYỂN (选, phồn thể: 選): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 选择 (TUYỂN TRẠCH: lựa chọn, chọn lựa; sự lựa chọn), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 当选 (ĐƯƠNG TUYỂN: trúng cử, đắc cử), 候选 (HẬU TUYỂN: ứng cử, đề cử; ứng viên).

Câu ví dụ với từ “挑选”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家航天员选拔中心严格按照生理、心理和专业综合指标,精心挑选出了新一批优秀青年预备航天员。

Guó jiā háng tiān yuán xuǎn bá zhōng xīn yán gé àn zhào shēng lǐ, xīn lǐ hé zhuān yè zōng hé zhǐ biāo, jīng xīn tiāo xuǎn chū le xīn yī pī yōu xiù qīng nián yù bèi háng tiān yuán.

“Trung tâm Tuyển chọn Phi hành gia Quốc gia căn cứ nghiêm ngặt theo các chỉ tiêu tổng hợp chuyên môn, tâm lý và sinh lý đã cẩn thận lựa chọn tuyển chọn kỹ càng ra đợt phi hành gia dự bị thanh niên xuất sắc mới.”

The astronaut center carefully selected a new batch of candidate astronauts according to strict criteria.

Từ “挑选” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 挑选 (tiāoxuǎn)

挑选 (tiāoxuǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “挑选” có phiên âm Pinyin là “tiāoxuǎn”, âm Hán Việt là “KHIÊU TUYỂN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tuyển chọn, lựa chọn kỹ càng” (tiếng Anh: to select, to pick out, to choose carefully).

Chữ 挑选 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “挑选” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2019-10-30T18:33:41+07:00