拖
Minh họa từ vựng 拖 (tuō)
tuō HÁN VIỆT: THA

拖: kéo, kéo lê; trì hoãn kéo dài

kéo kéo lê trì hoãn kéo dài

Nghĩa tiếng Anh (English): to drag, to tow, to pull, to delay, to drag on

Nét viết & luyện viết chữ 拖

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 拖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THA (拖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 拖延 (THA DIÊN: kéo dài thời gian, trì hoãn, chần chừ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

拖
tuō THA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kéo, kéo lê; trì hoãn kéo dài

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.)

Chữ THA (拖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 拖延 (THA DIÊN: kéo dài thời gian, trì hoãn, chần chừ).

Câu ví dụ với từ “拖”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

面对关键核心技术受制于人的严峻挑战,科技攻坚容不得任何拖延与等待,必须分秒必争抢占先机。

Miàn duì guān jiàn hé xīn jì shù shòu zhì yú rén de yán jùn tiǎo zhàn, kē jì gōng jiān róng bù dé rèn hé tuō yán yǔ děng dài, bì xū fēn miǎo bì zhēng qiǎng zhàn xiān jī.

“Đứng trước thách thức gay gắt khi công nghệ lõi then chốt bị phụ thuộc vào người khác, vượt khó khoa học công nghệ không thể dung thứ cho bất kỳ sự trì hoãn kéo dài hay chờ đợi nào, bắt buộc phải tranh thủ từng phút từng giây giành lấy thời cơ dẫn đầu.”

Facing tech bottlenecks, research allows no delay; we must seize every second to gain strategic initiatives.

Từ “拖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 拖 (tuō)

拖 (tuō) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “拖” có phiên âm Pinyin là “tuō”, âm Hán Việt là “THA”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “kéo, kéo lê; trì hoãn kéo dài” (tiếng Anh: to drag, to tow, to pull, to delay, to drag on).

Chữ 拖 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “拖” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2023-07-30T11:31:02+07:00