恭维: tâng bốc, nịnh nọt ca tụng tâng bốc
Nghĩa tiếng Anh (English): to flatter, to compliment, adulation
Nét viết & luyện viết chữ 恭维
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Chung tay nâng đỡ vẹn tròn Trái tim kính cẩn sắt son một lòng. Trên CỘNG (共) dưới TIỂU TÂM (⺗) thành, Chữ CUNG (恭) lễ phép trọn vành kính yêu.” — Chữ CUNG (恭) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ Cộng (共 - cùng chung tay nâng) và bộ Tâm (⺗) phía dưới. Cung kính không chỉ ở động tác hai tay chắp chào bề ngoài, mà xuất phát từ sự kính trọng tự nhiên trong sâu thẳm con tim.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Cung kính, cung thuận, tôn kính nhún nhường.
Câu thơ nhớ chữ: “Chung tay nâng đỡ vẹn tròn Trái tim kính cẩn sắt son một lòng. Trên CỘNG (共) dưới TIỂU TÂM (⺗) thành, Chữ CUNG (恭) lễ phép trọn vành kính yêu.”
Chữ CUNG (恭) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ Cộng (共 - cùng chung tay nâng) và bộ Tâm (⺗) phía dưới. Cung kính không chỉ ở động tác hai tay chắp chào bề ngoài, mà xuất phát từ sự kính trọng tự nhiên trong sâu thẳm con tim.
Duy (Tư duy sáng suốt, gìn giữ phép tắc, duy trì gia phong nề nếp tốt đẹp.).
Chữ DUY (维, phồn thể: 維): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 维护 (DUY HỘ: bảo vệ, gìn giữ, duy tu bảo dưỡng), 思维 (TƯ DUY: tư duy, phương thức tư duy logic), 维持 (DUY TRÌ: duy trì, giữ gìn bảo đảm trạng thái ổn định), 维生素 (DUY SINH TỐ: vitamin, sinh tố thiết yếu).
Câu ví dụ với từ “恭维”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
真正的战略科学家从不被外界浮夸的名利恭维所诱惑,始终保持清醒冷静、心无旁骛扎根在原始科研第一线。
Zhēn zhèng de zhàn lüè kē xué jiā cóng bù bèi wài jiè fú kuā de míng lì gōng wéi suǒ yòu huò, shǐ zhōng bǎo chí qīng xǐng lěng jìng, xīn wú páng wù zhā gēn zài yuán shǐ kē yán dì yī xiàn.
“Những nhà khoa học chiến lược thực thụ không bao giờ bị những lời nịnh nọt tâng bốc ca tụng danh lợi phù phiếm bên ngoài cám dỗ, luôn giữ vững sự điềm tĩnh tỉnh táo, toàn tâm toàn ý cắm rễ nơi tuyến đầu nghiên cứu khoa học nguyên bản.”
True strategic scientists are never swayed by flattering praise, remaining level-headed to focus on core research.
Từ “恭维” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 恭维 (gōngwei)
恭维 (gōngwei) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “恭维” có phiên âm Pinyin là “gōngwei”, âm Hán Việt là “CUNG DUY”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tâng bốc, nịnh nọt ca tụng tâng bốc” (tiếng Anh: to flatter, to compliment, adulation).
Chữ 恭维 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “恭维” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.