宫廷 Phồn thể: 宮廷
Minh họa từ vựng 宫廷 (gōngtíng)
gōngtíng HÁN VIỆT: CUNG ĐÌNH

宫廷: cung đình, hoàng cung triều đình phong kiến

cung đình hoàng cung triều đình phong kiến

Nghĩa tiếng Anh (English): court, palace, imperial court

Nét viết & luyện viết chữ 宫廷

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 宫

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mái nhà bộ MIÊN (宀) nguy nga, Hai tầng chữ KHẨU (口) thông qua gian phòng. Đền đài lầu các mênh mông, Hiện lên chữ CUNG (宫) sắc rồng uy nghiêm.” — Chữ CUNG (宫) là chữ tượng hình kiêm hội ý kết cấu trên dưới, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà lớn uy nghi), phía dưới là hai bộ KHẨU (口) xếp nối nhau tượng trưng cho nhiều gian phòng hoặc các khung cửa thông nhau trong một quần thể kiến trúc. Thời thượng cổ, chữ dùng để chỉ chung nhà ở, nhưng từ thời Tần Hán trở đi, CUNG (宫) chuyên dùng để gọi cung điện nguy nga của bậc đế vương hoặc các đền đài, cung văn hóa lớn.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

宫
Gōng CUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cung điện, hoàng cung; nhà văn hóa/cung thiếu nhi

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà bộ MIÊN (宀) nguy nga, Hai tầng chữ KHẨU (口) thông qua gian phòng. Đền đài lầu các mênh mông, Hiện lên chữ CUNG (宫) sắc rồng uy nghiêm.”

Chữ CUNG (宫) là chữ tượng hình kiêm hội ý kết cấu trên dưới, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà lớn uy nghi), phía dưới là hai bộ KHẨU (口) xếp nối nhau tượng trưng cho nhiều gian phòng hoặc các khung cửa thông nhau trong một quần thể kiến trúc. Thời thượng cổ, chữ dùng để chỉ chung nhà ở, nhưng từ thời Tần Hán trở đi, CUNG (宫) chuyên dùng để gọi cung điện nguy nga của bậc đế vương hoặc các đền đài, cung văn hóa lớn.

廷
tíng ĐÌNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Đình (Triều đình trang nghiêm, phong thái đĩnh đạc vương giả, uy phong lẫm liệt.).

Bộ 廴 (BỘ DẪN • 3 nét): Bước chân dài, kéo dài quãng đường, dẫn dắt.
Thành phần cấu tạo chữ:
廴 DẪN (Bước chân dài, kéo dài quãng đường, dẫn dắt.) 士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.)

Chữ ĐÌNH (廷): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 6 nét, thành phần: 廴 (DẪN) + 士 (SĨ).

Câu ví dụ với từ “宫廷”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

故宫科技文保团队综合运用拉曼光谱与X射线荧光无损微区检测,完整解析了明清宫廷御用特种颜料的分子化学成分。

Gù gōng kē jì wén bǎo tuán duì zōng hé yùn yòng lā màn guāng pǔ yǔ X shè xiàn yíng guāng wú sǔn wēi qū jiǎn cè, wán zhěng jiě xī le míng qīng gōng tíng yù yòng tè zhǒng yán liào de fèn zǐ huà xué chéng fèn.

“Đội ngũ bảo tồn văn vật khoa học công nghệ Cố Cung vận dụng tổng hợp kiểm trắc vi vùng không phá hủy huỳnh quang tia X và quang phổ Raman đã giải mã hoàn chỉnh thành phần hóa học phân tử của các loại thuốc màu đặc chủng ngự dụng cung đình hoàng cung thời Minh - Thanh.”

The heritage team used Raman spectroscopy to decode the molecular composition of imperial palace pigments.

Từ “宫廷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 宫廷 (gōngtíng)

宫廷 (gōngtíng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “宫廷” có phiên âm Pinyin là “gōngtíng”, âm Hán Việt là “CUNG ĐÌNH”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cung đình, hoàng cung triều đình phong kiến” (tiếng Anh: court, palace, imperial court).

Chữ 宫廷 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “宫廷” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 宀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2018-06-05T20:41:30+07:00