以往: trước đây, ngày xưa, những năm trước
Nghĩa tiếng Anh (English): in the past, formerly, previous times
Nét viết & luyện viết chữ 以往
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái nét móc lưỡi cày Bên phải NHÂN (人) đứng đôi tay chuyên cần Đem dùng công cụ giúp thân Trước đây, sau nữa muôn phần cậy trông.” — Chữ DĨ (以) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa một con người là bộ NHÂN (人) ở bên phải đang tay xách một vật dụng hoặc lưỡi cày là nét móc chấm (biến thể của bộ KHƯ 厶) ở bên trái. Vì con người mang theo công cụ để thực hiện mục đích, chữ DĨ mang nghĩa gốc là sử dụng, lấy, dùng (như lấy chân thành đãi người). Ngoài ra, chữ còn kết hợp chỉ mốc thời gian, không gian như trước đây, sau này.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lấy, dùng, để, căn cứ theo
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái nét móc lưỡi cày Bên phải NHÂN (人) đứng đôi tay chuyên cần Đem dùng công cụ giúp thân Trước đây, sau nữa muôn phần cậy trông.”
Chữ DĨ (以) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa một con người là bộ NHÂN (人) ở bên phải đang tay xách một vật dụng hoặc lưỡi cày là nét móc chấm (biến thể của bộ KHƯ 厶) ở bên trái. Vì con người mang theo công cụ để thực hiện mục đích, chữ DĨ mang nghĩa gốc là sử dụng, lấy, dùng (như lấy chân thành đãi người). Ngoài ra, chữ còn kết hợp chỉ mốc thời gian, không gian như trước đây, sau này.
hướng về, đi về phía; hướng tới
Chữ VÃNG (往): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 8 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 往往 (VÃNG VÃNG: thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)), 往返 (VÃNG PHẢN: đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai), 交往 (GIAO VÃNG: giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại).
Câu ví dụ với từ “以往”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
通过全面深化“放管服”数字化政务改革,企业群众办事流程大幅精简,彻底告别了以往多头跑路、反复提交材料的烦恼。
Tōng guò quán miàn shēn huà "fàng guǎn fú" shù zì huà zhèng wù gǎi gé, qǐ yè qún zhòng bàn shì liú chéng dà fú jīng jiǎn, chè dǐ gào bié le yǐ wǎng duō tóu pǎo lù, fǎn fù tí jiāo cái liào de fán nǎo.
“Thông qua việc đi sâu cải cách hành chính công nghệ số 'Phân cấp - Quản lý - Phục vụ' toàn diện, quy trình làm thủ tục của người dân và doanh nghiệp được tinh giản vượt bậc, vĩnh biệt hoàn toàn nỗi phiền toái chạy đôn chạy đáo nhiều nơi nộp giấy tờ lặp đi lặp lại như trước đây ngày xưa.”
Digital administrative reforms streamlined procedures, bidding farewell to past hassles of repeated in-person submissions.
深刻领悟“以往”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ yǐ wǎng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “以往” (trước đây, ngày xưa, những năm trước - DĨ VÃNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "以往" (trước đây, ngày xưa, những năm trước) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “以往” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 以往 (yǐ wǎng)
以往 (yǐ wǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “以往” có phiên âm Pinyin là “yǐ wǎng”, âm Hán Việt là “DĨ VÃNG”, thuộc từ loại Danh từ / Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “trước đây, ngày xưa, những năm trước” (tiếng Anh: in the past, formerly, previous times).
Chữ 以往 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “以往” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.