应: nên, cần phải (yīng); đáp ứng, thích ứng, phản ứng (yìng)
Nghĩa tiếng Anh (English): should, ought to (yīng); to answer, respond, adapt (yìng)
Nét viết & luyện viết chữ 应
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ỨNG (应, phồn thể: 應): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 应该 (ƯNG CAI: nên, cần phải, đáng lẽ), 适应 (THÍCH ỨNG: thích nghi, thích ứng), 答应 (ĐÁP ỨNG: đồng ý, nhận lời, đáp lời), 反应 (PHẢN ỨNG: phản ứng (hóa học, cơ thể, dư luận)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nên, cần phải (yīng); đáp ứng, thích ứng, phản ứng (yìng)
Chữ ỨNG (应, phồn thể: 應): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 应该 (ƯNG CAI: nên, cần phải, đáng lẽ), 适应 (THÍCH ỨNG: thích nghi, thích ứng), 答应 (ĐÁP ỨNG: đồng ý, nhận lời, đáp lời), 反应 (PHẢN ỨNG: phản ứng (hóa học, cơ thể, dư luận)).
Câu ví dụ với từ “应”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们应该按时完成每天的学习任务。
Wǒmen yīnggāi ànshí wánchéng měitiān de xuéxí rènwu.
“[yīng - Trợ động từ] Chúng ta nên hoàn thành nhiệm vụ học tập mỗi ngày đúng giờ.”
Youth of the new era should integrate personal struggles into building a strong nation, realizing life values.
刚来中国的时候,我花了一个月才适应这里的气候。
Gāng lái Zhōngguó de shíhou, wǒ huā le yí gè yuè cái shìyìng zhèlǐ de qìhòu.
“[yìng - Động từ] Khi mới sang Trung Quốc, tôi mất một tháng mới thích nghi được với khí hậu ở đây.”
Từ “应” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 应 (yīng / yìng)
应 (yīng / yìng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “应” có phiên âm Pinyin là “yīng / yìng”, âm Hán Việt là “ƯNG / ỨNG”, thuộc từ loại Trợ động từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nên, cần phải (yīng); đáp ứng, thích ứng, phản ứng (yìng)” (tiếng Anh: should, ought to (yīng); to answer, respond, adapt (yìng)).
Chữ 应 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “应” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 广. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.