功力: công lực, nội lực trình độ tay nghề thâm hậu
Nghĩa tiếng Anh (English): skill, craftsmanship, proficiency, mastery, power
Nét viết & luyện viết chữ 功力
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÔNG (功): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét, thành phần: 工 (CÔNG) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 成功 (THÀNH CÔNG: thành công), 功夫 (CÔNG PHU: công phu (võ thuật; công sức, thời gian bỏ ra)), 功能 (CÔNG NĂNG: chức năng, công năng, tính năng), 功课 (CÔNG KHOÁ: bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
công lao, thành tựu; công phu, kỹ năng; công (vật lý)
Chữ CÔNG (功): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét, thành phần: 工 (CÔNG) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 成功 (THÀNH CÔNG: thành công), 功夫 (CÔNG PHU: công phu (võ thuật; công sức, thời gian bỏ ra)), 功能 (CÔNG NĂNG: chức năng, công năng, tính năng), 功课 (CÔNG KHOÁ: bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị).
sức, sức lực, lực (vật lý), năng lực
Chữ LỰC (力): thuộc bộ LỰC (力), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 努力 (NỖ LỰC: nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ), 力气 (LỰC KHÍ: sức lực, sức mạnh), 能力 (NĂNG LỰC: năng lực, khả năng), 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)).
Câu ví dụ với từ “功力”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
顶级大国工匠凭借数十载超精密手工研磨的深厚功力,加工出了表面粗糙度小于零点一纳米的全球最高精度聚焦反射镜。
Dǐng jí dà guó gōng jiàng píng jiè shù shí zài chāo jīng mì shǒu gōng yán mó de shēn hòu gōng lì, jiā gōng chū le biǎo miàn cū cāo dù xiǎo yú líng diǎn yī nà mǐ de quán qiú zuì gāo jīng dù jù jiāo fǎn shè jìng.
“Bậc thợ lớn quốc gia đỉnh cao dựa vào công lực nội lực trình độ thâm hậu mấy chục năm mài thủ công siêu chính xác, đã gia công nên chiếc gương phản xạ hội tụ có độ chính xác cao nhất toàn cầu với độ nhám thô ráp bề mặt nhỏ hơn 0,1 nanomet.”
Top master craftsmen polished mirrors to sub-0.1 nanometer roughness through decades of profound craftsmanship.
Từ “功力” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 功力 (gōnglì)
功力 (gōnglì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “功力” có phiên âm Pinyin là “gōnglì”, âm Hán Việt là “CÔNG LỰC”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “công lực, nội lực trình độ tay nghề thâm hậu” (tiếng Anh: skill, craftsmanship, proficiency, mastery, power).
Chữ 功力 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “功力” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 力. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.