型号: mẫu mã, số hiệu kiểu mẫu, model
Nghĩa tiếng Anh (English): model, type, serial number
Nét viết & luyện viết chữ 型号
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÌNH (型): thuộc bộ THỔ (土), gồm 9 nét, thành phần: 廾 (CỦNG) + 刂 (ĐAO) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 大型 (ĐẠI HÌNH: quy mô lớn, cỡ lớn), 典型 (ĐIỂN HÌNH: điển hình, tiêu biểu; tấm gương điển hình), 模型 (MÔ HÌNH: mô hình (toán học, máy bay, AI đại mô hình)), 造型 (TẠO HÌNH: tạo hình, kiểu dáng mẫu mã thẩm mỹ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kiểu, loại, hình mẫu, mô hình
Chữ HÌNH (型): thuộc bộ THỔ (土), gồm 9 nét, thành phần: 廾 (CỦNG) + 刂 (ĐAO) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 大型 (ĐẠI HÌNH: quy mô lớn, cỡ lớn), 典型 (ĐIỂN HÌNH: điển hình, tiêu biểu; tấm gương điển hình), 模型 (MÔ HÌNH: mô hình (toán học, máy bay, AI đại mô hình)), 造型 (TẠO HÌNH: tạo hình, kiểu dáng mẫu mã thẩm mỹ).
số; ngày (trong tháng); cỡ (giày, áo)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên có miệng KHẨU (口) hô vang Dưới luồng hơi KHẢO (丂) ngân ngang đất trời Tín hiệu truyền khắp muôn nơi Ngày tháng, số hiệu rõ lời ghi danh.”
Chữ HIỆU (号) là chữ hội ý kiêm hình thanh, phía trên là bộ KHẨU (口 - cái miệng) và phía dưới là bộ KHẢO (丂 - luồng hơi thở vươn dài phát ra âm thanh lớn). Khi đọc là háo, chữ diễn tả tiếng hô to; khi đọc là hào (chữ phồn thể 號 có thêm bộ HỔ 虎 chỉ tiếng hổ gầm), chữ mang nghĩa là hiệu lệnh, tín hiệu, danh hiệu. Trong giao tiếp hiện đại, chữ HIỆU dùng phổ biến để chỉ con số, mã số hay ngày tháng trong năm.
Câu ví dụ với từ “型号”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
该型号国产重型燃气轮机顺利通过满负荷商业运行考核,标志着我国在高端动力装备领域实现重大跨越。
Gāi xíng hào guó chǎn zhòng xíng rán qì lún jī shùn lì tōng guò mǎn fù hè shāng yè yùn xíng kǎo hé, biāo zhì zhe wǒ guó zài gāo duān dòng lì zhuāng bèi lǐng yù shí xiàn zhòng dà kuà yuè.
“Mẫu mã model tuabin khí hạng nặng sản xuất trong nước thuộc số hiệu kiểu mẫu này đã vượt qua kỳ sát hạch vận hành thương mại toàn tải thuận lợi, đánh dấu việc nước ta thực hiện bước nhảy vọt trọng đại trong lĩnh vực trang thiết bị động lực cao cấp.”
This model of domestic heavy gas turbine passed full-load commercial operation tests, marking a major leap.
Từ “型号” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 型号 (xínghào)
型号 (xínghào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “型号” có phiên âm Pinyin là “xínghào”, âm Hán Việt là “HÌNH HIỆU”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “mẫu mã, số hiệu kiểu mẫu, model” (tiếng Anh: model, type, serial number).
Chữ 型号 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “型号” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 土. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.