垃圾
Minh họa từ vựng 垃圾 (lājī)
lājī HÁN VIỆT: LẠP SẮC

垃圾: rác, rác thải

rác rác thải

Nghĩa tiếng Anh (English): garbage, rubbish, waste, trash

Nét viết & luyện viết chữ 垃圾

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 垃

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LẠP (垃): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 立 (LẬP). Từ ghép HSK: 垃圾桶 (LẠP SẮC DŨNG: thùng rác).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

垃
lājī LẠP SẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rác, rác thải

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.)

Chữ LẠP (垃): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 立 (LẬP). Từ ghép HSK: 垃圾桶 (LẠP SẮC DŨNG: thùng rác).

圾
jī SẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rác; rác rưởi

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ SẮC (圾): thuộc bộ THỔ (土), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 垃圾桶 (LẠP SẮC DŨNG: thùng rác).

Câu ví dụ với từ “垃圾”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

全社会大力推行生活垃圾分类与资源化循环利用,共同建设绿色低碳宜居的美丽家园。

Quán shè huì dà lì tuī xíng shēng huó lā jī fēn lèi yǔ zī yuán huà xún huán lì yòng, gòng tóng jiàn shè lǜ sè dī tàn yí jū de měi lì jiā yuán.

“Toàn xã hội ra sức thực thi phân loại rác thải sinh hoạt rác rưởi và tái chế tuần hoàn tài nguyên, cùng nhau xây dựng mái nhà chung tươi đẹp đáng sống xanh ít phát thải carbon.”

Society promotes household waste sorting and resource recycling to build green, livable beautiful homes.

Từ “垃圾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 垃圾 (lājī)

垃圾 (lājī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “垃圾” có phiên âm Pinyin là “lājī”, âm Hán Việt là “LẠP SẮC”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “rác, rác thải” (tiếng Anh: garbage, rubbish, waste, trash).

Chữ 垃圾 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “垃圾” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 土. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2024-09-28T16:47:44+07:00