局长: cục trưởng, người đứng đầu cơ quan cục
Nghĩa tiếng Anh (English): director of a bureau, bureau chief
Nét viết & luyện viết chữ 局长
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỤC (局): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét, thành phần: 尸 (THI) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 邮局 (BƯU CỤC: bưu điện, bưu cục), 布局 (BỐ CỤC: bố cục, quy hoạch sắp xếp tổng thể), 格局 (CÁCH CỤC: cục diện, bố cục, tầm vóc tầm nhìn), 公安局 (CÔNG AN CỤC: Cục Công an, Công an quận/thành phố).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cục, cơ quan cục; cục diện đại cục; ván cờ (lượng từ)
Chữ CỤC (局): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét, thành phần: 尸 (THI) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 邮局 (BƯU CỤC: bưu điện, bưu cục), 布局 (BỐ CỤC: bố cục, quy hoạch sắp xếp tổng thể), 格局 (CÁCH CỤC: cục diện, bố cục, tầm vóc tầm nhìn), 公安局 (CÔNG AN CỤC: Cục Công an, Công an quận/thành phố).
dài, lâu dài, sở trường (cháng); lớn lên, mọc, người đứng đầu (zhǎng)
Câu thơ nhớ chữ: “Người già tóc xõa ngang vai, Chống cây gậy trúc bước dài tháng năm. Chữ TRƯỜNG bền bỉ âm thầm, Đường xa vạn dặm gieo mầm lớn khôn.”
Chữ TRÀNG / TRƯỜNG (长, phồn thể 長) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, khắc họa dáng một cụ già chống gậy với mái tóc dài bay xõa phía sau đầu. Vì mái tóc mọc dài theo năm tháng và bậc cao niên là người đứng đầu bộ tộc, chữ vừa mang nghĩa dài lâu về không gian, thời gian và sở trường (âm TRƯỜNG - cháng), vừa mang nghĩa lớn lên, trưởng thành và người đứng đầu (âm TRƯỞNG - zhǎng).
Câu ví dụ với từ “局长”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家知识产权局局长在新闻发布会上指出,我国发明专利有效拥有量已位居全球前列。
Guó jiā zhī shí chǎn quán jú jú zhǎng zài xīn wén fā bù huì shàng zhǐ chū, wǒ guó fā míng zhuān lì yǒu xiào yōng yǒu liàng yǐ wèi jū quán qiú qián liè.
“Cục trưởng Cục Sở hữu Trí tuệ Quốc gia tại buổi họp báo đã chỉ ra rằng, số lượng sở hữu bằng sáng chế phát minh có hiệu lực của nước ta đã đứng trong top đầu toàn cầu.”
The bureau chief noted that China's valid invention patents rank among top tiers globally.
Từ “局长” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 局长 (júzhǎng)
局长 (júzhǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “局长” có phiên âm Pinyin là “júzhǎng”, âm Hán Việt là “CỤC TRƯỞNG”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cục trưởng, người đứng đầu cơ quan cục” (tiếng Anh: director of a bureau, bureau chief).
Chữ 局长 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “局长” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 尸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.