各个: từng, mỗi một, các
Nghĩa tiếng Anh (English): each, every, various
Nét viết & luyện viết chữ 各个
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÁC (各): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 各自 (CÁC TỰ: mỗi người, ai nấy, riêng phần mình), 各抒己见 (CÁC TRỮ KỶ KIẾN: mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
các, mỗi, mọi
Chữ CÁC (各): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 各自 (CÁC TỰ: mỗi người, ai nấy, riêng phần mình), 各抒己见 (CÁC TRỮ KỶ KIẾN: mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân).
cái, con, quả (lượng từ)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên như mái trúc che đầu, Dưới một nét sổ thẳng sâu giữa đời. Chữ CÁ đơn lẻ từng người, Mỗi một cá tính rạng ngời sắc riêng.”
Chữ CÁ (个) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình giản lược từ nửa cây trúc 竹), gồm phần trên như tán lá hoặc chữ NHÂN (人) và một nét sổ thẳng đứng ở giữa; dạng phồn thể (個) là chữ hình thanh gồm bộ NHÂN (亻) biểu ý và chữ CỐ (固) biểu âm. Nghĩa gốc của chữ dùng để đếm từng thân tre đơn lẻ, về sau phát triển thành lượng từ phổ biến nhất trong tiếng Hán để chỉ từng người, từng vật độc lập. Chữ CÁ (个) trong từ CÁ NHÂN, CÁ TÍNH nhắc nhở mỗi con người là một bản thể duy nhất và đáng trân trọng.
Câu ví dụ với từ “各个”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家重大科学基础设施对全国各个高校与科研院所的优秀研究团队全面开放共享。
Guó jiā zhòng dà kē xué jī chǔ shè shī duì quán guó gè gè gāo xiào yǔ kē yán yuàn suǒ de yōu xiù yán jiū tuán duì quán miàn kāi fàng gòng xiǎng.
“Cơ sở hạ tầng khoa học trọng đại quốc gia mở cửa chia sẻ toàn diện cho các nhóm nghiên cứu xuất sắc của từng mỗi một viện nghiên cứu và trường đại học trên cả nước.”
National mega-science facilities are fully open and shared with teams from various universities.
Từ “各个” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn