叫板
Minh họa từ vựng 叫板 (jiàobǎn)
jiàobǎn HÁN VIỆT: KHIẾU BẢN

叫板: thách thức đọ sức, thách đấu công khai so kè

thách thức đọ sức thách đấu công khai so kè

Nghĩa tiếng Anh (English): to challenge, to rival, to confront, to compete boldly

Nét viết & luyện viết chữ 叫板

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 叫

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái miệng KHẨU cất lời, Bên phải chữ CƯU ngân dài tiếng vang. KHIẾU là gọi bạn thân thương, Xưng tên giới thiệu rõ ràng làm quen.” — Chữ KHIẾU (叫) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ KHẨU (口 - cái miệng) biểu ý, bên phải là chữ CƯU (丩 - các đường nét giao nối, vươn lên) đóng vai trò biểu âm. Khi con người mở miệng (KHẨU) cất cao giọng để âm thanh truyền đi xa kết nối với người khác, đó chính là hành động gọi hoặc kêu lên. Trong giao tiếp tiếng Trung vỡ lòng, đây là động từ quan trọng nhất dùng để giới thiệu tên gọi của một người.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

叫
jiào KHIẾU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tên là, gọi

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng phát ra tiếng gọi vang vọng.) 丩 CƯU (Dây leo quấn quýt, kết nối âm thanh; đóng vai trò biểu âm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái miệng KHẨU cất lời, Bên phải chữ CƯU ngân dài tiếng vang. KHIẾU là gọi bạn thân thương, Xưng tên giới thiệu rõ ràng làm quen.”

Chữ KHIẾU (叫) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ KHẨU (口 - cái miệng) biểu ý, bên phải là chữ CƯU (丩 - các đường nét giao nối, vươn lên) đóng vai trò biểu âm. Khi con người mở miệng (KHẨU) cất cao giọng để âm thanh truyền đi xa kết nối với người khác, đó chính là hành động gọi hoặc kêu lên. Trong giao tiếp tiếng Trung vỡ lòng, đây là động từ quan trọng nhất dùng để giới thiệu tên gọi của một người.

板
bǎn BẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tấm ván, bảng; cứng nhắc, đơ

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ BẢN (板): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 黑板 (HẮC BẢN: bảng đen), 老板 (LÃO BẢN: ông chủ, chủ doanh nghiệp).

Câu ví dụ với từ “叫板”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

中国青年科学家敢于向传统经典物理理论禁区叫板质疑,凭借颠覆性实验发现开辟了全新量子物态研究领域。

Zhōng guó qīng nián kē xué jiā gǎn yú xiàng chuán tǒng jīng diǎn wù lǐ lǐ lùn jìn qū jiào bǎn zhì yí, píng jiè diān fù xìng shí yàn fā xiàn kāi pì le quán xīn liàng zǐ wù tài yán jiū lǐng yù.

“Các nhà khoa học trẻ Trung Quốc dám thách thức thách đấu nghi vấn công khai thách thức các vùng cấm lý thuyết vật lý kinh điển truyền thống, dựa vào những phát hiện thực nghiệm mang tính cách mạng đã mở ra lĩnh vực nghiên cứu trạng thái vật chất lượng tử hoàn toàn mới.”

Young Chinese scientists dared to challenge classical physics doctrines, pioneering novel quantum matter domains.

Từ “叫板” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 叫板 (jiàobǎn)

叫板 (jiàobǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “叫板” có phiên âm Pinyin là “jiàobǎn”, âm Hán Việt là “KHIẾU BẢN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thách thức đọ sức, thách đấu công khai so kè” (tiếng Anh: to challenge, to rival, to confront, to compete boldly).

Chữ 叫板 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “叫板” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2025-01-11T13:07:14+07:00