勾
Minh họa từ vựng 勾 (gōu)
gōu HÁN VIỆT: CÂU

勾: móc câu, móc nối lôi cuốn; đánh dấu tích (gōu)

móc câu móc nối lôi cuốn đánh dấu tích (gōu)

Nghĩa tiếng Anh (English): to hook, to tick, to trace, hook, to entice

Nét viết & luyện viết chữ 勾

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 勾

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÂU (勾): thuộc bộ BAO (勹), gồm 4 nét, thành phần: 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 勾结 (CÂU KẾT: cấu kết, câu kết, thông đồng làm bậy).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

勾
gōu CÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

móc câu, móc nối lôi cuốn; đánh dấu tích (gōu)

Bộ 勹 (BỘ BAO • 2 nét): Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.
Thành phần cấu tạo chữ:
勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Chữ CÂU (勾): thuộc bộ BAO (勹), gồm 4 nét, thành phần: 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 勾结 (CÂU KẾT: cấu kết, câu kết, thông đồng làm bậy).

Câu ví dụ với từ “勾”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在老科学家珍贵科研手稿旁,密密麻麻地用红笔打满了各种重点公式标记与清晰的勾选推导符号。

Zài lǎo kē xué jiā zhēn guì kē yán shǒu gǎo páng, mì mì má má dì yòng hóng bǐ dǎ mǎn le gè zhǒng zhòng diǎn gōng shì biāo jì yǔ qīng xī de gōu xuǎn tuī dǎo fú hào.

“Bên cạnh bản thảo nghiên cứu khoa học quý giá của vị nhà khoa học lão thành, chi chít những ký hiệu suy diễn đánh dấu tích đánh dấu tích rõ ràng và các đánh dấu công thức trọng điểm được ghi bằng bút đỏ.”

Beside the manuscript, key formulas and derivations were meticulously ticked and marked in red ink.

Từ “勾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 勾 (gōu)

勾 (gōu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “勾” có phiên âm Pinyin là “gōu”, âm Hán Việt là “CÂU”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “móc câu, móc nối lôi cuốn; đánh dấu tích (gōu)” (tiếng Anh: to hook, to tick, to trace, hook, to entice).

Chữ 勾 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “勾” có tổng cộng 4 nét viết, thuộc bộ thủ 勹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2013-11-07T07:49:03+07:00