凤凰 Phồn thể: 鳳凰
Minh họa từ vựng 凤凰 (fènghuáng)
fènghuáng HÁN VIỆT: PHƯỢNG HOÀNG

凤凰: chim phượng hoàng, phượng hoàng lửa (nghĩa đen/bóng)

chim phượng hoàng phượng hoàng lửa (nghĩa đen/bóng)

Nghĩa tiếng Anh (English): phoenix, fenghuang

Nét viết & luyện viết chữ 凤凰

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 凤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHƯỢNG (凤, phồn thể: 鳳): thuộc bộ KỶ (几), gồm 4 nét, thành phần: 几 (KỶ) + 又 (HỰU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

凤
fènghuáng PHƯỢNG HOÀNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chim phượng hoàng, phượng hoàng lửa (nghĩa đen/bóng)

Bộ 几 (BỘ KỶ • 2 nét): Cái bàn thấp, ghế đẩu nhỏ thời xưa.
Thành phần cấu tạo chữ:
几 KỶ (Cái bàn thấp, ghế đẩu nhỏ thời xưa.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ PHƯỢNG (凤, phồn thể: 鳳): thuộc bộ KỶ (几), gồm 4 nét, thành phần: 几 (KỶ) + 又 (HỰU).

凰
huáng HOÀNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phượng hoàng nữ

Bộ 几 (BỘ KỶ • 2 nét): Cái bàn thấp, ghế đẩu nhỏ thời xưa.
Thành phần cấu tạo chữ:
几 KỶ (Cái bàn thấp, ghế đẩu nhỏ thời xưa.) 白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.) 王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ HOÀNG (凰): thuộc bộ KỶ (几), gồm 11 nét, thành phần: 几 (KỶ) + 白 (BẠCH) + 王 (NGỌC/VƯƠNG).

Câu ví dụ với từ “凤凰”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在大科学工程深空探测器外观图腾设计中,融入了象征涅槃重生与探索宇宙壮志的中国传统神鸟凤凰图样。

Zài dà kē xué gōng chéng shēn kōng tàn cè qì wài guān tú téng shè jì zhōng, róng rù le xiàng zhēng niè pán chóng shēng yǔ tàn suǒ yǔ zhòu zhuàng zhì de zhōng guó chuán tǒng shén niǎo fèng huáng tú yàng.

“Trong thiết kế đồ án biểu tượng bên ngoài tàu thám trắc không gian sâu công trình khoa học lớn, đã hòa quyện hoa văn chim phượng hoàng phượng hoàng thần điểu truyền thống Trung Quốc tượng trưng cho chí lớn khám phá vũ trụ và niết bàn tái sinh.”

The deep-space probe integrated the traditional Chinese phoenix emblem, symbolizing rebirth and cosmic exploration.

Từ “凤凰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 凤凰 (fènghuáng)

凤凰 (fènghuáng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “凤凰” có phiên âm Pinyin là “fènghuáng”, âm Hán Việt là “PHƯỢNG HOÀNG”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chim phượng hoàng, phượng hoàng lửa (nghĩa đen/bóng)” (tiếng Anh: phoenix, fenghuang).

Chữ 凤凰 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “凤凰” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 几. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2023-04-23T16:12:37+07:00