减免: miễn giảm, giảm trừ miễn giảm thuế phí
Nghĩa tiếng Anh (English): to reduce or waive, to exempt, tax deduction/remission
Nét viết & luyện viết chữ 减免
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIẢM (减, phồn thể: 減): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 11 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 减肥 (GIẢM PHÌ: giảm cân), 减少 (GIẢM THIỂU: giảm bớt, cắt giảm).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giảm, trừ, bớt đi (nhiệt độ, chi phí)
Chữ GIẢM (减, phồn thể: 減): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 11 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 减肥 (GIẢM PHÌ: giảm cân), 减少 (GIẢM THIỂU: giảm bớt, cắt giảm).
miễn giảm, giảm trừ miễn giảm thuế phí
Chữ MIỄN (免): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 免费 (MIỄN PHÍ: miễn phí), 避免 (TỊ MIỄN: tránh, phòng tránh, ngăn ngừa), 不免 (BẤT MIỄN: không tránh khỏi, khó tránh), 免得 (MIỄN ĐẮC: đỡ phải, tránh khỏi, để khỏi phải).
Câu ví dụ với từ “减免”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家实施高新技术企业研发费用加计扣除与所得税减免等普惠性税收优惠政策,极大激发了科技企业研发投入动力。
Guó jiā shí shī gāo xīn jì shù qǐ yè yán fā fèi yòng jiā jì kòu chú yǔ suǒ dé shuì jiǎn miǎn děng pǔ huì xìng shuì shōu yōu huì zhèng cè, jí dà jī fā le kē jì qǐ yè yán fā tóu rù dòng lì.
“Nhà nước thực thi các chính sách ưu đãi thuế mang tính phổ huệ như khấu trừ bổ sung chi phí nghiên cứu phát triển và giảm trừ miễn giảm miễn giảm thuế thu nhập đối với các doanh nghiệp công nghệ cao, khích lệ tột bậc động lực đầu tư nghiên cứu phát triển của các doanh nghiệp khoa học công nghệ.”
Tax policies providing R&D deductions and tax exemptions strongly stimulated corporate investments in innovation.
Từ “减免” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 减免 (jiǎnmiǎn)
减免 (jiǎnmiǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “减免” có phiên âm Pinyin là “jiǎnmiǎn”, âm Hán Việt là “GIẢM MIỄN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “miễn giảm, giảm trừ miễn giảm thuế phí” (tiếng Anh: to reduce or waive, to exempt, tax deduction/remission).
Chữ 减免 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “减免” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 冫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.